Thanh chịu uốn khác với thanh chịu kéo (hoặc nén) đúng tâm và thanh chịu xoắn thuần túy bởi:
A. Cả 3 đáp áp đều đúng
B. Thành phần lực tác dụng
C. Góc tác dụng của tải trọng
D. Phương tác dụng của tải trọng
Câu hỏi trong đề: 100+ câu trắc nghiệm Sức bền vật liệu có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án A
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. 𝜃 = 𝜑/𝐿(𝑅𝑎𝑑/𝑚)
B. 𝜃 = 𝜑/𝐴(𝑅𝑎𝑑/𝑚2)
C. 𝜃 = 𝜑1𝜑2/𝐿(𝑅𝑎𝑑/𝑚)
D. 𝜃 = 𝜑1𝜑2/𝐴(𝑅𝑎𝑑/𝑚2)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2
A. Tất cả đều đúng
B. Khi nó làm thanh cong thêm, đối với thanh cong
C. Khi nó làm co phía trên của thanh thẳng nằm ngang
D. Khi nó làm căng thớ dưới của thanh
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3
A. xc = 0 mm; yc = 38 mm
B. xc = 0 mm; yc = 37 mm
C. xc = 0 mm; yc = 36 mm
D. xc = 15 mm; yc = 45 mm
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 𝑋𝑐 = 0, 𝑌𝑐 = 1.5𝑏, 𝐼𝑋𝑐 = 8.5𝑏4
B. 𝑋𝑐 = 0, 𝑌c = 1.5𝑏, 𝐼𝑋𝑐 = 2.5𝑏4
C. 𝑋c = 1.5𝑏, 𝑌𝑐 = 0, 𝐼𝑋𝑐 = 8.5𝑏4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
B. 𝜏𝑧𝑦 = \(\frac{{{Q_y}S_x^{F'}}}{{{I_x}}}\)t trong đó, Qy là lực cắt, t là bề rộng mặt cắt ngang tại điểm tính ứng suất, \(S_x^{F'}\)là mômen tĩnh của diện tích bị cắt đối với trục trung hòa
C. 𝜏𝑧𝑦 = \(\frac{{{Q_y}S_x^{F'}}}{t}\)Ix trong đó, Qy là lực cắt, t là bề rộng mặt cắt ngang tại điểm tính ứng suất, \(S_x^{F'}\)là mômen tĩnh của diện tích bị cắt đối với trục trung hòa
D. 𝜏𝑧𝑦 = \(\frac{{S_x^{F'}}}{{{Q_y}{I_x}t}}\)trong đó, Qy là lực cắt, t là bề rộng mặt cắt ngang tại điểm tính ứng suất, \(S_x^{F'}\)là mômen tĩnh của diện tích bị cắt đối với trục trung hòa
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 𝜎𝑚𝑎𝑥 =52 𝑀𝑝𝑎 và thanh bền
B. 𝜎𝑚𝑎𝑥 =60 𝑀𝑝𝑎 và thanh bền
C. 𝜎𝑚𝑎𝑥 =104 𝑀𝑝𝑎 và thanh không bền
D. 𝜎𝑚𝑎𝑥 =120 𝑀𝑝𝑎 và thanh không bền
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 𝜎 = \(\frac{{{M_x}}}{{{I_x}}}\)y \(\)
B. 𝜎 = \(\frac{{{M_x}}}{{{I_x}}}\)y2
C. 𝜎 = \(\frac{{{M_x}}}{{{I_x}}}\) (1 – y)
D. 𝜎 = \(\frac{{{I_x}}}{{{M_x}}}\)y
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.

