BÀI TẬP 1.Công ty xuất nhập khẩu Hoàng Long, kế toán tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, sản xuất kinh doanh hàng chịu thuế GTGT trong tháng 3/N và tháng 4/N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau. (Đơn vị tính: 1000đ)
Nghiệp vụ 1. Ngày 05/3, dùng tiền gửi ngân hàng bằng ngoại tệ (USD): 30.000 USD để kí quĩ tại ngân hàng Vietcombank mở L/C.Tỉ giá mua ngoại tệ thực tế tại ngân hàng Ngoại thương là 21,8/USD, tỉ giá ghi sổ là 21/USD. Kế toán ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK 244: 30.000USD/ Có TK 1112: 30.000USD
B. Nợ TK 244: 654.000/ Có TK 112: 630.000, Có TK 515: 24.000. Đồng thời ghi giảm trên sổ kế toán nội bộ số tiền 30.000 USD
C. Nợ TK 244: 630.000/ Có TK 1122: 630.00
D. Nợ TK 244: 30.000USD/ Có TK 1122: 30.000USD
Câu hỏi trong đề: 200+ câu trắc nghiệm Kế toán thương mại và dịch vụ có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án B
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. 100 triệu đồng
B. 99 triệu đồng
C. 110 triệu đồng
D. 98 triệu đồng
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2
A. Nợ TK 112: 550.000/ Có TK 511 (ô tô) : 500.000, Có TK 3331: 50.000
B. Nợ TK 112: 27.500/ Có TK 511 (Lốp xe) : 25.000, Có TK 3331: 2.500
C. Nợ TK 112: 550.000/ Có TK 511 (ô tô) : 475.000, Có TK 511 (Lốp xe): 25.000, Có TK 3331: 50.000
D. Nợ TK 112: 577.500/ Có TK 511 (ô tô) : 500.000, Có TK 511 (Lốp xe): 25.000, Có TK 3331: 52.500
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3
A. Nợ TK 111: 500/ Có TK 141: 500
B. Nợ TK 111: 50,Nợ TK 621: 4.500,Nợ TK 1331: 450/ Có TK 141: 5.000
C. Nợ TK 152: 4.500,Nợ TK 111: 500/ Có TK 141: 5.000
D. Nợ TK 154: 4.500,Nợ TK 111: 500/ Có TK 141: 5.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Nợ TK 6411/Có TK 156
B. Nợ TK 6413/ Có TK 153
C. Nợ TK 6411/Có TK 152
D. Nợ TK 6412/Có TK 153
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Nợ TK 641 / Có TK 338
B. Nợ TK 641 / Có TK 331
C. Nợ TK 641 , Nợ TK 1331 /Có TK 331 (Chi tiết bên nhận ủy thác)
D. Nợ TK 641 / Có TK 131
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Nợ TK 1561: 50.000 USD/ Có TK 331: 50.000 USD
B. Nợ TK 1561: 790.000/ Có TK 331: 790.000
C. Nợ TK 1561: 1.144.000/ Có TK: 331: 1.040.000, Có TK: 3333: 104.000
D. Nợ TK: 1561: 1.144.000/Có TK: 331: 1.040.000, Có TK 1333: 104.000
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.