Bài 5: Công ty TNHH Vĩnh Hưng kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau (đơn vị tính 1000đ).
Hăy tính toán và định khoản kế toán các nghiệp vụ có liên quan.
Nghiệp vụ 1. Ngày 5/10, nhận được giấy báo của Công ty A cho biết, Công ty A đă nhận được lô hàng gửi bán kỳ trước, trị giá bán chưa có thuế là 528.000, thuế suất thuế GTGT 10%, trị giá mua thực tế của lô hàng là 480.000, kế toán ghi sổ như thế nào?
1a.
A. Nợ TK 632: 480.000 / Có TK 156(1): 480.000
B. Nợ TK 632: 528.000 / Có TK 157: 520.000
C. Nợ TK 632: 480.000 / Có TK 157: 480.000
D. Nợ TK 632: 528.000 / Có TK 156 (1): 520.000
Câu hỏi trong đề: 200+ câu trắc nghiệm Kế toán thương mại và dịch vụ có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án A
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Nợ TK 157: 500.000 / Có TK 1561: 500.000
B. Nợ TK 632: 500.000 / Có TK 1561: 500.000
C. Nợ TK 157: 500.000 / Có TK 155: 500.000
D. Nợ TK 157: 500.000 / Có TK 632: 500.000
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2
A. Nợ TK 112: 480.000 / Có TK 131(A): 480.000
B. Nợ TK 112: 522.720, Nợ TK 635: 5.280 / Có TK 131(A): 528.000
C. Nợ TK 112: 574.992, Nợ TK 635: 5.808 / Có TK 131(A): 580.800
D. Nợ TK 112: 528.800 / Có TK 131 (A): 580.800
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3
A. Nợ TK 1122: 230.000 / Có TK 244: 230.000
B. Nợ TK 244: 230.000 / Có TK 1122: 215.000, Có TK 515: 15.000
C. Nợ TK 244: 230.000 / Có TK 1122: 230.000
D. Nợ TK 244: 215.000 / Có TK 1122: 215.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Nợ TK 156(1): 1.260.000 / Có TK 331(Y): 1.050.000, Có TK 333(3): 210.000
B. Nợ TK 156(1): 1.260.000 / Có TK 131(Y): 1.050.000, Có TK 333(3): 210.000
C. Nợ TK 156(1): 50.000 / Có TK 331(Y): 10.000, Có TK 333(3): 60.000
D. Nợ TK 156(1): 1.260.000 / Có TK 331(Y): 1.050.000, Có TK 333(12): 210.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Nợ TK 111(B): 792.000 / Có TK 511(1): 720.000, Có TK 333(1): 72.000
B. Nợ TK 131(B): 572.000 / Có TK 511(1): 520.000, Có TK 333(1): 52.000
C. Nợ TK 131(B): 792.000 / Có TK 511: 792.000
D. Nợ TK 131(B): 792.000 / Có TK 511(1): 720.000, Có TK 333(1): 72.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Nợ TK 641: 25.500 / Có TK 156(2): 25.500
B. Nợ TK 642: 25.500 / Có TK 156(2): 25.500
C. Nợ TK 632: 25.500 / Có TK 156(2): 25.500
D. Nợ TK 632: 25.500 / Có TK 156(1): 25.500
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Nợ TK 333(2): 52.500 / Có TK 112: 52.500
B. Nợ TK 333(12): 52.500 / Có TK 112: 52.500
C. Nợ TK 333(3): 52.500 / Có TK 112: 52.500
D. Nợ TK 333(3): 52.500 / Có TK 111: 52.500
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.