Câu hỏi:

21/07/2025 87 Lưu

Choose the correct answer.

We need to prepare food, do laundry and do chores at home. It’s _______.

A. social skills

B. self-care skills

C. housekeeping skills

D. cognitive skills

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: C

A. social skills (n): kỹ năng xã hội

B. self-care skills (n): kỹ năng tự chăm sóc bản thân

C. housekeeping skills (n): kỹ năng làm việc nhà/quán xuyến việc nhà

D. cognitive skills (n): kỹ năng nhận thức

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch nghĩa: Chúng ta cần nấu ăn, giặt giũ và làm việc nhà. Đó là những kỹ năng quán xuyến việc nhà.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng: B

A. Adolescence (n): tuổi vị thành niên

B. Adolescents (n): người ở tuổi vị thành niên, thanh thiếu niên

C. Frustrations (n): sự thất vọng

D. Newborns (n): trẻ sơ sinh

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch nghĩa: Hoạt động thể chất mang lại lợi ích cho cả nam và nữ trong độ tuổi thanh thiếu niên và thanh niên.

Lời giải

Đáp án đúng: A

“theirs” là đại từ sở hữu (possessive pronoun), đứng một mình, không đứng trước danh từ.

Đúng cấu trúc phải là: tính từ sở hữu + danh từ.

Sửa: theirs → their

Dịch nghĩa: Họ đã gọi cho những người bạn của họ tối qua, nhưng không ai trả lời.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. hair

B. teeth

C. animals

D. medicine

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. our / their

B. ours / theirs

C. our / theirs

D. ours / their

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP