Câu hỏi:

21/07/2025 77 Lưu

Choose the correct answer.

“I went to see him yesterday”, she said.

→ She said she ______ to him the day before.

A. goes

B. had gone

C. went

D. has gone

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

Động từ tường thuật “said” ở thì quá khứ nên động từ trong câu trực tiếp ở thì quá khứ đơn phải lùi về quá khứ hoàn thành.

Công thức: S + said + (that) + S + had + Ved/V3 + O.

Đại từ nhân xưng “I” ở câu trực tiếp phải đổi theo chủ ngữ của câu gián tiếp “she”.

Trạng từ chỉ thời gian “yesterday” đổi thành “the day before”.

Dịch nghĩa: “Tôi đã đến thăm anh ấy ngày hôm qua”, cô ấy nói.

→ Cô ấy nói rằng cô ấy đã đến thăm anh ấy vào ngày hôm trước.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng: A

“theirs” là đại từ sở hữu (possessive pronoun), đứng một mình, không đứng trước danh từ.

Đúng cấu trúc phải là: tính từ sở hữu + danh từ.

Sửa: theirs → their

Dịch nghĩa: Họ đã gọi cho những người bạn của họ tối qua, nhưng không ai trả lời.

Lời giải

Đáp án đúng: A

Động từ tường thuật “say” cần được chia thì đúng với chủ ngữ “He”.

Chủ ngữ là “He” (ngôi thứ 3 số ít) → phải chia hiện tại đơn là “says” nếu mệnh đề tường thuật ở hiện tại, không lùi thì.

Tuy nhiên, xét mệnh đề tường thuật: he had a lizard pet in his house. → Câu đang chia thì quá khứ đơn → Động từ tường thuật cũng cần chia quá khứ: said

Sửa: say → said

Dịch nghĩa: Anh ấy nói với tôi rằng anh ấy nuôi một con thằn lằn làm thú cưng trong nhà.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. hair

B. teeth

C. animals

D. medicine

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

These books are not our. They’re theirs.

A. These

B. are

C. our

D. theirs

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP