Choose the correct answer.
Ann: I spend every summer vacation with my family on a luxury yacht.
David: She said that she _______ every summer with _______ family on a luxury yacht.
A. spent / hers
B. spend / her
C. spent / her
D. spent / their
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: C
Cấu trúc câu gián tiếp với câu kể: S + said (to sb)/told (sb) + (that) + S + V (lùi thì) + O.
Khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp, ta cần:
- Lùi thì của động từ: spend → spent
- Đại từ cần đổi theo ngôi: I → she, my → her
Không dùng “hers” trong câu này vì “her family” là cấu trúc đúng (tính từ sở hữu + danh từ), còn “hers” là đại từ sở hữu (đứng một mình).
Chọn C.
Dịch nghĩa:
Ann: Tớ dành mọi kỳ nghỉ hè với gia đình trên một du thuyền sang trọng.
David: Cô ấy nói rằng cô ấy đã dành mọi kỳ nghỉ hè với gia đình trên một du thuyền sang trọng.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. theirs
B. friends
C. but
D. answered
Lời giải
Đáp án đúng: A
“theirs” là đại từ sở hữu (possessive pronoun), đứng một mình, không đứng trước danh từ.
Đúng cấu trúc phải là: tính từ sở hữu + danh từ.
Sửa: theirs → their
Dịch nghĩa: Họ đã gọi cho những người bạn của họ tối qua, nhưng không ai trả lời.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Động từ tường thuật “say” cần được chia thì đúng với chủ ngữ “He”.
Chủ ngữ là “He” (ngôi thứ 3 số ít) → phải chia hiện tại đơn là “says” nếu mệnh đề tường thuật ở hiện tại, không lùi thì.
Tuy nhiên, xét mệnh đề tường thuật: he had a lizard pet in his house. → Câu đang chia thì quá khứ đơn → Động từ tường thuật cũng cần chia quá khứ: said
Sửa: say → said
Dịch nghĩa: Anh ấy nói với tôi rằng anh ấy nuôi một con thằn lằn làm thú cưng trong nhà.
Câu 3
A. Adolescence
B. Adolescents
C. Frustrations
D. Newborns
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. in
B. into
C. away
D. down
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. hair
B. teeth
C. animals
D. medicine
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. He / he
B. She / he
C. He / she
D. She / he
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.