khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/10/2026 538 Lưu

Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai

An thích ăn hai loại trái cây là cam và xoài, mỗi tuần mẹ cho An 200000 đồng để mua trái cây. Biết rằng giá cam là 15000 đồng/ 1 kg, giá xoài là 30000 đồng/1 kg. Gọi \(x,y\) lần lượt là số kilogam cam và xoài mà An có thể mua về sử dụng trong một tuần.

a) Trong tuần, số tiền An có thể mua cam là \(15000x\) đồng, số tiền An có thể mua xoài là \(30000y\) đồng với \(\left( {x,y > 0} \right)\).

Đúng
Sai

b) Bất phương trình bậc nhất cho hai ẩn \(x,y\) là \(3x + 6y \ge 40\).

Đúng
Sai

c) Cặp số \(\left( {5;4} \right)\) thỏa mãn bất phương trình bậc nhất cho hai ẩn \(x,y\).

Đúng
Sai

d) An có thể mua \(4\)kg cam, \(5\;\)kg xoài trong tuần.

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai. Trong tuần, số tiền An có thể mua cam là \(15000x\), số tiền An có thể mua xoài là \(30000y\) với \(\left( {x,y \ge 0} \right)\).

b) Sai. Ta có bất phương trình: \(15000x + 30000y \le 200000 \Leftrightarrow 3x + 6y \le 40\,\,\,\,\,\left( * \right)\).

c) Đúng. Xét \(x = 5,y = 4\) thay vào bất phương trình: \(3.5 + 6.4 \le 40\) (đúng) nên \(\left( {5\,;\,4} \right)\) là một nghiệm của \(\left( * \right)\).

d) Sai. Xét \(x = 4,y = 5\) thay vào bất phương trình: \(3.4 + 6.5 \le 40\) (sai) nên An không có thể mua \(4\)kg cam, \(5\;\)kg xoài trong tuần.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(3x - 2y < - 6\).        
B. \(3x - 2y > - 6\).      
C. \(3x - 2y > 0\).                                   
D. \(3x - 2y < 0\).

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Từ hình vẽ ta thấy điểm \[O\left( {0;0} \right)\] thuộc miền nghiệm của bất phương trình cần tìm

Thay điểm \[O\left( {0;0} \right)\] vào biểu thức \[3x - 2y\] ta có \[3.0 - 2.0 >  - 6\].

Do đó hình vẽ trên là miền nghiệm của bất phương trình \(3x - 2y >  - 6\).

Câu 2

A. \(m \in \left( {0; + \infty } \right)\).                                                                
B. \(m \in \left( { - \infty ; - \frac{3}{2}} \right)\).
C. \(m \in \left( { - \infty ; - \frac{3}{2}} \right) \cup \left( {0; + \infty } \right)\).          
D. \(m \in \left( { - \frac{3}{2};0} \right)\backslash \left\{ { - 1} \right\}\).

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Để bất phương trình \(\left( {m + 1} \right)x + \left( {{m^2} + m} \right)y - 1 > 0\) là bậc nhất hai ẩn thì

\({\left( {m + 1} \right)^2} + {\left( {{m^2} + m} \right)^2} > 0\)\( \Leftrightarrow {\left( {m + 1} \right)^2}\left( {1 + {m^2}} \right) > 0 \Leftrightarrow m \ne  - 1\).

Điểm \(M\left( {1;2} \right)\) thuộc miền nghiệm của bất phương trình \(\left( {m + 1} \right)x + \left( {{m^2} + m} \right)y - 1 > 0\) nên tọa độ điểm \(M\left( {1;2} \right)\) thỏa mãn bất phương trình.

Từ đó ta có \(m + 1 + 2\left( {{m^2} + m} \right) - 1 > 0 \Leftrightarrow 2{m^2} + 3m > 0 \Leftrightarrow m\left( {2m + 3} \right) > 0\) \(\left( * \right)\).

\[\left( * \right) \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\left\{ \begin{array}{l}m > 0\\2m + 3 > 0\end{array} \right.\\\left\{ \begin{array}{l}m < 0\\2m + 3 < 0\end{array} \right.\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\left\{ \begin{array}{l}m > 0\\m >  - \frac{3}{2}\end{array} \right.\\\left\{ \begin{array}{l}m < 0\\m <  - \frac{3}{2}\end{array} \right.\end{array} \right.\]\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}m > 0\\m <  - \frac{3}{2}\end{array} \right.\).

Mà \(m \ne  - 1\) nên ta được \(m \in \left( { - \infty ; - \frac{3}{2}} \right) \cup \left( {0; + \infty } \right)\).

Câu 3

A. \(A\left( {1\,\,;\,\, - 1} \right)\).                       
B. \(B\left( { - 1\,\,;\,\, - 1} \right)\).      
C. \(C\left( { - 1\,\,;\,\,1} \right)\).                          
D. \(D\left( { - \sqrt 3 \,\,;\,\,\sqrt 3 } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[3\].                           
B. \[5\].                         
C. \[4\].                                
D. \(6\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP