Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
Today, many serious childhood diseases _____ by early immunization.
A. prevent
B. can prevent
C. can be prevented
D. are preventing
Câu hỏi trong đề: Tổng hợp đề thi thử tiếng anh thpt quốc gia !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Bị động với động từ khuyết thiếu
A. prevent: ngăn ngừa
B. can prevent: có thể ngăn ngừa
C. can be prevented: có thể được ngăn ngừa
D. are preventing: đang ngăn ngừa
Dấu hiệu bị động: “by”, chọn C.
Dịch: Ngày nay nhiều nguy hiểm ở trẻ nhỏ có thể được ngăn ngừa nhờ tiêm chủng sớm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. qualifications
B. certificates
C. quality
D. background
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
Giải thích: Cụm từ paper qualifications: bằng cấp trên giấy tờ
Tạm dịch: Đối với công việc này, kinh nghiệm đóng vai trò quan trọng hơn bằng cấp trên giấy tờ
Câu 2
A. economically
B. economic
C. economize
D. economical
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: A
Kiến thức: Cấu tạo từ
Trạng từ đứng trước phân từ hai, tạo thành một cụm tính từ để bổ nghĩa cho danh từ countries đứng sau.
economically (adv): liên quan tới kinh tế, thương mại; một cách tiết kiệm
economic (adj): liên quan/thuộc kinh tế
economical (adj): tiết kiệm
economize (v): kinh tế hóa
Dịch: Bài học từ các nước có kinh tế phát triển rất đáng học hỏi để tiết kiệm thời gian của chúng ta.
Câu 3
A. she was looking
B. at it she was looking
C. at which she was looking
D. at that she was looking
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. The train was too crowded for Mary to get a seat.
B. The train was so crowded that there were nowhere for Mary to sit.
C. So crowded the train was that Mary couldn’t get a seat.
D. The crowded train did not prevent Mary from getting a seat.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. that
B. with a view to
C. so that
D. in order to
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Actions speak louder than words.
B. Kill two birds with one stone.
C. The early bird catches the worm.
D. A bird in the hand is worth two in the bush.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.