khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

14/03/2020 43,690 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

In this job, experience accounts for more than paper _____.

A. qualifications

B. certificates

C. quality

D. background

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

Giải thích: Cụm từ paper qualifications: bằng cấp trên giấy tờ

Tạm dịch: Đối với công việc này, kinh nghiệm đóng vai trò quan trọng hơn bằng cấp trên giấy tờ

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Bị động với động từ khuyết thiếu

A. prevent: ngăn ngừa

B. can prevent: có thể ngăn ngừa

C. can be prevented: có thể được ngăn ngừa

D. are preventing: đang ngăn ngừa

Dấu hiệu bị động: “by”, chọn C.

Dịch: Ngày nay nhiều nguy hiểm ở trẻ nhỏ có thể được ngăn ngừa nhờ tiêm chủng sớm.

Lời giải

Đáp án: A

Kiến thức: Cấu tạo từ

Trạng từ đứng trước phân từ hai, tạo thành một cụm tính từ để bổ nghĩa cho danh từ countries đứng sau.

economically (adv): liên quan tới kinh tế, thương mại; một cách tiết kiệm

economic (adj): liên quan/thuộc kinh tế

economical (adj): tiết kiệm

economize (v): kinh tế hóa

Dịch: Bài học từ các nước có kinh tế phát triển rất đáng học hỏi để tiết kiệm thời gian của chúng ta.

Câu 3

A. she was looking

B. at it she was looking 

C. at which she was looking

D. at that she was looking

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. The train was too crowded for Mary to get a seat. 

B. The train was so crowded that there were nowhere for Mary to sit. 

C. So crowded the train was that Mary couldn’t get a seat. 

D. The crowded train did not prevent Mary from getting a seat.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP