khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

07/09/2025 252 Lưu

Rearrange the words to make a complete sentence.

she / noodles / usually / eats / lunch / for / .

A.

She usually eats noodles for lunch.

B.

She for eats lunch noodles usually.

C.

Eats noodles she usually for lunch.

D.

She eats usually noodles for lunch.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: S + (trạng từ chỉ tần suất) + động từ chia đúng thì + tân ngữ.

→ Câu đúng: She usually eats noodles for lunch.

Chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Cô ấy thường ăn mì vào bữa trưa.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

originated from the North

B.

became more and more popular

C.

always combines taste and colour

D.

can be found only in Northern Vietnam

Lời giải

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Ẩm thực Việt Nam được xem là ______.

A. bắt nguồn từ miền Bắc

B. trở nên ngày càng phổ biến hơn

C. luôn kết hợp giữa hương vị và màu sắc

D. chỉ có thể tìm thấy ở miền Bắc Việt Nam

Thông tin: “Northern Vietnam is seen to be the cradle of Vietnamese cuisine with many notable dishes like Pho, Bun Rieu, Bun Thang, Bun Cha, Banh Cuon, etc.” (Miền Bắc được xem là cái nôi của ẩm thực Việt Nam với nhiều món ăn nổi tiếng như Phở, Bún Riêu, Bún Thang, Bún Chả, Bánh Cuốn, v.v.)

- “be the cradle of” (cái nôi của gì đó) = “originate from” (bắt nguồn từ).

Chọn A.

Câu 2

A.

Rice and soup

B.

Bread and eggs

C.

Noodles and tea

D.

Fried rice

Lời giải

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Linh thường ăn gì vào bữa sáng?

A. Cơm và canh

B. Bánh mì và trứng

C. Mỳ và trà

D. Cơm rang

Thông tin: “For breakfast, I usually have bread, eggs, and a glass of milk.” (Bữa sáng của mình thường là bánh mì, trứng và một cốc sữa.)

Chọn B.

Câu 3

A.

I still have lots of money to buy a drink.

B.

I don’t have much money, just enough to buy a cup of coffee.

C.

I have more than enough money to buy a cup of coffee.

D.

I have enough money to buy a cup of coffee.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

There are not many eggs in the fridge.

B.

There are just enough eggs in the fridge.

C.

There is no egg left in the fridge.

D.

There are plenty of eggs in the fridge.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

He every eats apple an morning.

B.

He an apple every morning eats.

C.

He eats an apple every morning.

D.

Every morning an apple eats he.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

She is eating chicken fried now?

B.

Now is she fried chicken eating?

C.

Is she eating fried chicken now?

D.

Chicken she eating now fried is?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP