Rearrange the words to make a complete sentence.
fried / now / is / she / chicken / eating / ?
She is eating chicken fried now?
Now is she fried chicken eating?
Is she eating fried chicken now?
Chicken she eating now fried is?
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: C
Câu hỏi dạng yes/no với thì hiện tại tiếp diễn: Is + S + V-ing + tân ngữ + trạng từ chỉ thời gian?
→ Câu đúng: Is she eating fried chicken now?
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Bây giờ cô ấy có đang ăn gà rán không?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
originated from the North
became more and more popular
always combines taste and colour
can be found only in Northern Vietnam
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Ẩm thực Việt Nam được xem là ______.
A. bắt nguồn từ miền Bắc
B. trở nên ngày càng phổ biến hơn
C. luôn kết hợp giữa hương vị và màu sắc
D. chỉ có thể tìm thấy ở miền Bắc Việt Nam
Thông tin: “Northern Vietnam is seen to be the cradle of Vietnamese cuisine with many notable dishes like Pho, Bun Rieu, Bun Thang, Bun Cha, Banh Cuon, etc.” (Miền Bắc được xem là cái nôi của ẩm thực Việt Nam với nhiều món ăn nổi tiếng như Phở, Bún Riêu, Bún Thang, Bún Chả, Bánh Cuốn, v.v.)
- “be the cradle of” (cái nôi của gì đó) = “originate from” (bắt nguồn từ).
Chọn A.
Câu 2
Rice and soup
Bread and eggs
Noodles and tea
Fried rice
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Linh thường ăn gì vào bữa sáng?
A. Cơm và canh
B. Bánh mì và trứng
C. Mỳ và trà
D. Cơm rang
Thông tin: “For breakfast, I usually have bread, eggs, and a glass of milk.” (Bữa sáng của mình thường là bánh mì, trứng và một cốc sữa.)
Chọn B.
Câu 3
I still have lots of money to buy a drink.
I don’t have much money, just enough to buy a cup of coffee.
I have more than enough money to buy a cup of coffee.
I have enough money to buy a cup of coffee.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
There are not many eggs in the fridge.
There are just enough eggs in the fridge.
There is no egg left in the fridge.
There are plenty of eggs in the fridge.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
He every eats apple an morning.
He an apple every morning eats.
He eats an apple every morning.
Every morning an apple eats he.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
She usually eats noodles for lunch.
She for eats lunch noodles usually.
Eats noodles she usually for lunch.
She eats usually noodles for lunch.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.