PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Một học sinh lấy một cục nước đá từ tủ lạnh, cho vào hủ, đậy kín và đặt trong phòng có nhiệt độ
a) Cục nước đá chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.
b) Trong quá trình chuyển thể, nhiệt độ của cục nước đá luôn tăng.
c) Trong quá trình chuyển thể, cục nước đá hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
d) Khi cục nước đá tan hết, khối lượng nước lỏng trong hủ lớn hơn khối lượng nước đá ban đầu.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Một học sinh lấy một cục nước đá từ tủ lạnh, cho vào hủ, đậy kín và đặt trong phòng có nhiệt độ
a) Cục nước đá chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.
b) Trong quá trình chuyển thể, nhiệt độ của cục nước đá luôn tăng.
c) Trong quá trình chuyển thể, cục nước đá hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
d) Khi cục nước đá tan hết, khối lượng nước lỏng trong hủ lớn hơn khối lượng nước đá ban đầu.
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Bình Dương có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
a) Đúng
b) Sai. Trong quá trình chuyển thể, nhiệt độ của cục nước đá không đổi.
c) Đúng
d) Sai. Khối lượng nước không đổi
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
\(\mu = \frac{N}{V} = \frac{{4,84 \cdot {{10}^{20}}}}{{{{10}^{ - 6}}}} = 4,84 \cdot {10^{26}}\) phần tử\(/{{\rm{m}}^3}\)\( \Rightarrow \)a) Đúng
\(p = \mu kT \Rightarrow 2 \cdot {10^6} = 4,84 \cdot {10^{26}} \cdot 1,38 \cdot {10^{ - 23}} \cdot T \Rightarrow T \approx 299,4K \Rightarrow \)c) Đúng
\({W_d} = \frac{3}{2}kT = \frac{3}{2} \cdot 1,38 \cdot {10^{ - 23}} \cdot 299,4 \approx 6,2 \cdot {10^{ - 21}}J \Rightarrow \)b) Sai
\(\overline {{v^2}} = \frac{{3RT}}{M} \Rightarrow \overline {{v^2}} \~T \Rightarrow \)d) Sai
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
\({n_1} = \frac{{{m_1}}}{{{M_1}}} = \frac{4}{2} = 2\;{\rm{mol}} \Rightarrow \) a) Đúng
\({n_2} = \frac{{{m_2}}}{{{M_2}}} = \frac{{22}}{{44}} = 0,5\;{\rm{mol}} \Rightarrow \) b) Sai
\({n_3} = \frac{{{m_3}}}{{{M_3}}} = \frac{7}{{28}} = 0,25\;{\rm{mol}} < {n_2} \Rightarrow \) c) Đúng\[pV = nRT \Rightarrow p\~n \Rightarrow {p_3} < {p_2} < {p_1} \Rightarrow \] d) Sai
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.