Một khối khí lí tưởng xác định thực hiện chu trình gồm các trạng thái (1) → (2) → (3) → (4) → (5). Đồ thị biểu diễn quá trình (1) → (2) là một đường hyperbol. Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (1) là 27 °C.
a) Số mol của khối khí lí tưởng xấp xỉ bằng 0,18 mol.
b) Thể tích của khối khí ở trạng thái (2) bằng $4,5·10^{-3} m^3$.
c) Khi khối khí biến đổi từ trạng thái (2) sang trạng thái (3), động năng tịnh tiến trung bình của mỗi phân tử khí tăng 3 lần.
d) Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (5) là 300 K.
Một khối khí lí tưởng xác định thực hiện chu trình gồm các trạng thái (1) → (2) → (3) → (4) → (5). Đồ thị biểu diễn quá trình (1) → (2) là một đường hyperbol. Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (1) là 27 °C.

b) Thể tích của khối khí ở trạng thái (2) bằng $4,5·10^{-3} m^3$.
c) Khi khối khí biến đổi từ trạng thái (2) sang trạng thái (3), động năng tịnh tiến trung bình của mỗi phân tử khí tăng 3 lần.
d) Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (5) là 300 K.
Quảng cáo
Trả lời:
|
|
Nội dung |
Đúng |
Sai |
|
a |
Số mol của khối khí lí tưởng xấp xỉ bằng 0,18 mol. |
Đ |
|
|
b |
Thể tích của khối khí ở trạng thái (2) bằng 4,5. . |
Đ |
|
|
c |
Khi khối khí biến đổi từ trạng thái (2) sang trạng thái (3), động năng tịnh tiến trung bình của mỗi phân tử khí tăng 3 lần. |
Đ |
|
|
d |
Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (5) là 300 K. |
|
S |
a) ĐÚNG
Từ phương trình trạng thái:
\[
p_1V_1=nRT_1 \Rightarrow
n=\frac{p_1V_1}{RT_1}
=\frac{3\cdot 10^{5}\cdot 1{,}5\cdot 10^{-3}}{8{,}31\cdot(27+273)}
=\frac{50}{277}\approx 0{,}18\ \text{mol}.
\]
b) ĐÚNG
(1) → (2) là đẳng nhiệt nên \(p_1V_1=p_2V_2\):
\[
V_2=\frac{p_1V_1}{p_2}
=\frac{3\cdot 10^{5}\cdot 1{,}5\cdot 10^{-3}}{10^{5}}
=4{,}5\cdot 10^{-3}\ \text{m}^3.
\]
c) ĐÚNG
(2) → (3) là đẳng tích ⇒ \(T\propto p\):
\[
\frac{T_3}{T_2}=\frac{p_3}{p_2}=\frac{3\cdot 10^{5}}{10^{5}}=3.
\]
Mà \(\bar E_t=\tfrac{3}{2}kT\) ⇒ động năng tịnh tiến trung bình tăng 3 lần.
d) SAI
Từ (b) có \(x=V_2=4{,}5\cdot 10^{-3}\ \text{m}^3\). Suy ra
\[
V_5=1{,}5x=6{,}75\cdot 10^{-3}\ \text{m}^3,\quad
T_5=\frac{p_5V_5}{nR}
=\frac{3\cdot 10^{5}\cdot 6{,}75\cdot 10^{-3}}{(50/277)\cdot 8{,}31}
\approx 1{,}35\cdot 10^{3}\ \text{K} \ne 300\ \text{K}.
\]
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng là B
Vì thủy ngân giãn nở tuyến tính theo nhiệt độ, nên khi nhiệt độ tăng thêm $1^\circ\text{C}$ thì chiều dài cột thủy ngân tăng một đoạn
\[
\Delta \ell_{1^\circ\text{C}}=\frac{6{,}25}{50}=0{,}125\ \text{cm}.
\]
Khoảng cách từ vạch $0^\circ\text{C}$ đến mức thủy ngân là $4{,}5\ \text{cm}$, do đó nhiệt độ là
\[
t=\frac{4{,}5}{0{,}125}=36^\circ\text{C}.
\]
Lời giải
\(H_t = H_0\cdot 2^{-\frac{t}{T}} \Rightarrow 0{,}94\,H_0 = H_0\cdot 2^{-\frac{t}{5730}}\Rightarrow t \approx 500\ \text{năm}.\)
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. nhận một công bằng 270 J.
B. nhận một công bằng 70 J.
C. thực hiện một công bằng 70 J.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Từ t = 0 đến t = t2.
B. Từ t = t1 đến t = t2.
C. Từ t = t2 đến t = t4.
D. Từ t = 0 đến t = t1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



