Choose the word which is CLOSEST in meaning to the underlined word.
After the accident, he lost all sensation in his left arm.
movement
feeling
strength
control
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
sensation (n): cảm giác
A. movement (n): sự di chuyển
B. feeling (n): cảm giác
C. strength (n): sức mạnh
D. control (n): sự kiểm soát
sensation (n): cảm giác = feeling(n): cảm giác
ChọnB
Dịch nghĩa: Sau vụ tai nạn, anh ấy mất hết cảm giác ở cánh tay trái.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 1 file word cấu trúc mới 2025 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
ordinary
beautiful
stunning
grand
Lời giải
Đáp án đúng: A
magnificent (adj): tráng lệ, tuyệt đẹp
A. ordinary (adj): bình thường
B. beautiful (adj): xinh đẹp
C. stunning (adj): lộng lẫy
D. grand (adj): hùng vĩ
magnificent (adj): tráng lệ, tuyệt đẹp >< ordinary (adj): bình thường
Chọn A
Dịch nghĩa: Tôi thấy quang cảnh từ đỉnh núi thật sự tuyệt đẹp.
Câu 2
have/smell
has/smelled
have been/smelling
had/smells
Lời giải
Đáp án đúng: B
Câu này diễn tả một việc vừa xảy ra nên ta dùng thì hiện tại hoàn thành.
Cấu trúc: S + has/have + PII
Chủ ngữ là số ít nên dùng has.
Chọn B.
=> She has just smelled the aroma of fresh coffee coming from the kitchen.
Dịch nghĩa: Cô ấy vừa ngửi thấy hương cà phê mới pha từ bếp bay ra.
Câu 3
hard
smooth
tough
uneven
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
have / since
has / for
have / for
had / since
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
flavor
fragrance
taste
noise
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
smell
taste
sound
sight
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
rough
cozy
noisy
bland
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.