Câu hỏi:

16/10/2025 95 Lưu

My grandfather _____ understand German, but he _____ understand Greek.    

A. can’t / can            
B. don’t / do              
C. has / got     
D. might / doesn’t

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A

- “can + V” = có thể làm gì, để nói về khả năng làm được gì đó. Trợ động từ khả năng ở dạng phủ định: “can't”.

- “but” là liên từ để nối 2 vế mang nghĩa đối lập.

- Ngữ cảnh: ở vế câu trước nói vể khả năng hiểu tiếng Đức, nhưng vế sau lại nói về một khả năng khác là hiểu tiếng Hy Lạp → không có khả năng hiểu 1 trong 2 ngôn ngữ đó.

→ Chọn A. can’t / can

- Các đáp án khác không đúng về ngữ pháp.

Dịch: Ông tôi không hiểu tiếng Đức, nhưng ông có thể hiểu tiếng Hy Lạp.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Các từ trong bảng:

difficulties (n): những khó khăn

information (n): thông tin

dictionary (n): từ điển

exchange (n/v): trao đổi

competitors (n): những thí sinh

21. exchange

- Sau chỗ trống có danh từ “student” → cần một tính từ hoặc danh từ đứng trước để bổ nghĩa, tạo thành cụm danh từ.

- Ngữ cảnh: Huy học 2 năm ở Mỹ → Huy là học sinh từ nước ngoài đến.

- “exchange student” = học sinh/sinh viên trao đổi, là cụm từ phổ biến để nói về một học sinh/sinh viên đi học ở nước khác theo chương trình trao đổi → “exchange” phù hợp ngữ cảnh.

Dịch: Huy là du học sinh trao đổi tại Hoa Kỳ và sẽ học ở đó trong hai năm.

Câu 2

A. Do not disturb.
B. No parking.
C. Do not enter.
D. No taking pictures.

Lời giải

D

Xét các đáp án: Biển báo này có nghĩa là gì?

A. Cấm làm phiền.                                     B. Cấm đỗ xe.           

C. Cấm vào.                                          D. Cấm chụp ảnh.

Dựa vào hình ảnh của biển báo, chọn D.

Câu 3

A. have / am having                                  
B. am having / have                 
C. have / has                                             
D. has / have

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. No smoking.      
B. No feeding animals. 
C. No taking pictures.      
D. No touching animals.       

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. have                     
B. doesn’t                 
C. might            
D. isn’t

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. There will be more people in Room 7C than usual today.
B. Class 4’s lesson is happening at a different time today. 
C. Mr. Gregson will teach geography in Room 7C today.
D. There isn’t a geography lesson tomorrow.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP