khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

23/10/2026 244 Lưu

Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai

(Gồm 5 câu hỏi, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d))

Cho một phân thức có tử thức bằng \(x\) và mẫu thức bằng \({x^2} + x.\) Khi đó:

a) Phân thức đó có dạng \(\frac{{{x^2} + 1}}{x}.\)  
Đúng
Sai
b) Điều kiện xác định của phân thức là \({x^2} + x \ne 0.\) 
Đúng
Sai
c) Rút gọn phân thức ta được \(\frac{1}{{x + 1}}.\)  
Đúng
Sai
d) Giá trị của phân thức tại \(x = 2\) là \(\frac{1}{3}.\)
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai.

Vì phân thức trên có tử thức bằng \(x\) và mẫu thức bằng \({x^2} + x\) nên phân thức có dạng \(\frac{x}{{{x^2} + x}}.\)

b) Đúng.

Điều kiện xác định của phân thức là \({x^2} + x \ne 0.\)

c) Đúng.

Ta có: \({x^2} + x = x\left( {x + 1} \right)\) nên \(\frac{x}{{{x^2} + x}} = \frac{1}{{x + 1}}.\)

Vậy rút gọn phân thức có dạng \(\frac{1}{{x + 1}}.\)

d) Đúng.

Với \(x = 2\) (thỏa mãn ĐKXĐ) , thay vào phân thức, ta có: \(\frac{1}{{2 + 1}} = \frac{1}{3}.\)

Vậy giá trị của phân thức tại \(x = 2\) là \(\frac{1}{3}.\)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(A \ne 0.\)               
B. \(B \ne 0.\)               
C. \(A \ne 0\) và \(B \ne 0.\)                                    
D. \(A \ne 0\) hoặc \(B \ne 0.\)

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Phân thức \(\frac{A}{B}\) xác định khi \(B \ne 0.\)

Câu 2

A. \(AB = CD.\)           
B. \(AC = BD.\)            
C. \(AD = BC.\)
D. \(AC + BD = 0.\)

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Hai phân thức \(\frac{A}{B}\) và \(\frac{C}{D}\) gọi là bằng nhau nếu \(AD = BC.\)

Câu 3

a) Chi phí để sản xuất \(x\) sản phẩm là \(20x\) nghìn đồng. 
Đúng
Sai
b) Số tiền thực cần để sản xuất \(x\) sản phẩm là \(100 + 20x\) nghìn đồng.
Đúng
Sai
c) Phân thức biểu thị chi phí thực cần để làm được 1 sản phẩm là \(\frac{{100 + 20x}}{x}\) nghìn đồng.
Đúng
Sai
d) Chi phí thực để tạo ra một sản phẩm khi xưởng bác An sản xuất \(1\;\,000\) sản phẩm là 120 nghìn đồng.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\frac{{200}}{x}\) chiếc áo.                         
B. \(\frac{x}{{200}}\) chiếc áo.  
C. \(200x\) chiếc áo.     
D. \(200 + x\) chiếc áo.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) Diện tích của mỗi miếng bìa ban đầu là \({x^2}\;\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right).\)          
Đúng
Sai
b) Tổng diện tích bìa bị cắt đi là \(2{y^2}\,\;\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right).\)
Đúng
Sai
c) Phân thức biểu thị tỉ số diện tích của phần miếng bìa còn lại và diện tích của miếng bìa ban đầu là \(\frac{{{x^2}}}{{{x^2} - 2{y^2}}}.\)  
Đúng
Sai
d) Tỉ số diện tích miếng bìa còn lại so với diện tích miếng bìa ban đầu là \(x = 6;\,\;y = 2\) bằng \(\frac{9}{5}.\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(x > - 1.\)               
B. \(x \le - 1.\)              
C. \(x < - 1.\)    
D. \(x \ne - 1.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Biểu thức thể hiện chu vi hình vuông \(MNPQ\) là \(4x\;\,\left( {{\rm{cm}}} \right).\)
Đúng
Sai
b) Phân thức biểu thị tỉ số chu vi của hình vuông \(ABCD\) và hình vuông \(MNPQ\) \(\frac{y}{{4x}}.\)
Đúng
Sai
c) Phân thức biểu thị tỉ số chu vi hình vuông \(ABCD\) và hình vuông \(MNPQ\) bằng \(\frac{y}{x}.\)
Đúng
Sai
d) Với \(x = 2;\;\,y = 1\) thì giá trị của phân thức biểu thị tỉ số chu vi của hình vuông \(ABCD\) và hình vuông \(MNPQ\) là \(\frac{1}{2}.\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP