VI. Reorder the words. There is one example.
0. can / run. / He / ® He can run.
She / drawing / is / picture. / a /
® _______________________________________________________________________
VI. Reorder the words. There is one example.
0. can / run. / He / ® He can run.
She / drawing / is / picture. / a /
® _______________________________________________________________________Câu hỏi trong đề: Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 3 Family and Friends có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
She is drawing a picture.
Mẫu câu diễn tả ai đó đang làm gì: He/She/ Danh từ chỉ người/ Tên riêng + is + V-ing
Dịch: Cô ấy đang vẽ tranh.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
are / four / in / house. / There / rooms / the /
® _______________________________________________________________________
are / four / in / house. / There / rooms / the /
® _______________________________________________________________________
There are four rooms in my house.
Mẫu câu diễn tả số lượng người/ vật tại một địa điểm cụ thể: There is/ are + danh từ + …
Dịch: Có 4 phòng trong căn nhà của tôi.
Câu 3:
May / a / take / I / photo? /
® _______________________________________________________________________
May / a / take / I / photo? /
® _______________________________________________________________________
May I take a photo?
Mẫu câu xin phép để làm gì: May I + …?
Dịch: Tôi có thể chụp một tấm ảnh không?
Câu 4:
My / is / blue / jeans. / father / wearing /
® _______________________________________________________________________
My / is / blue / jeans. / father / wearing /
® _______________________________________________________________________
My father is wearing blue jeans.
Mẫu câu diễn tả ai đó đang làm gì: He/She/ Danh từ chỉ người/ Tên riêng + is + V-ing
Dịch: Bố tôi đang mặc quần bò xanh.
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
No
Mike can’t ride a bike.
Dịch: Mike không thể đi xe đạp.
Ta thấy thông tin không trùng khớp với nội dung bài đọc: “He rides a bike to school everyday.” (Cậu ấy đi xe đạp đến trường mỗi ngày.)
® Điền “No”.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
C
Who is Ben? (Ben là ai?)
Nội dung nghe:
Girl: Hi, Ben!
Boy: Hi!
Girl: I can dance.
Boy: I can’t dance.
Girl: Oh… I can ride a bike.
Boy: Me, too. I can ride a bike.
Dịch:
Bạn nữ: Chào Ben!
Bạn nam: Xin chào!
Bạn nữ: Mình có thể nhảy múa.
Bạn nam: Mình không thể nhảy múa.
Bạn nữ: Oh… Mình có thể đi xe đạp.
Bạn nam: Mình cũng vậy. Mình có thể đi xe đạp.
® Ben là bạn nam có thể đi xe đạp.
® Chọn C.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.

