khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

12/03/2026 585 Lưu

IV. Choose the correct answer. There is one example.

There _____ two pillows on the bed. 

A. is   
B. am 
C. are

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C

Cấu trúc: There are + danh từ số nhiều + … (Có …)

® Chọn C

® There are two pillows on the bed.

Dịch: Có 2 chiếc gối ở trên giường.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

_____? – He is riding a bike. 

A. Where’s he?       
B. What’s he doing?         
C. Who’s he?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

 B

A. Where’s he?: Anh ấy đang ở đâu?

B. What’s he doing?: Anh ấy đang làm gì?

C. Who’s he?: Anh ấy là ai?

® Chọn B

® What’s he doing? – He’s riding a bike.

Dịch: Anh ấy đang làm gì? – Anh ấy đang đi xe đạp.

Câu 3:

I am _____ TV. 

A. eating       
B. talking      
C. watching

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

A. eating: đang ăn

B. talking: đang nói chuyện

C. watching: đang xem

® Chọn C

® I am watching TV.

Dịch: Tôi đang xem TV.

Câu 4:

May I play soccer? – No, _____. 

A. you may   
B. you can    
C. you may not

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

Ta có cấu trúc “May I …?” có 2 cách trả lời:
“Yes, you may.” (Được, bạn có thể.) và “No, you may not.” (Không, bạn không thể.)

Ta thấy “No” ® Chọn C.

® May I play soccer? – No, you may not.

Dịch: Tôi có thể chơi bóng đá được không? – Không, bạn không thể.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

May I listen to an audio guide?

Mẫu câu xin phép để làm gì: May I + …?

Dịch: Tôi có thể nghe băng hướng dẫn không?

Lời giải

A

What’s teacher talking about? (Cô giáo đang nói đến cái gì?)

Nội dung nghe:

Teacher: Here is the classroom.

Student: I like that computer.

Teacher: Where?

Student: Over there.

Teacher: A computer? No, that’s a board.

Dịch:

Cô giáo: Đây là phòng học.

Học sinh: Em thích chiếc máy vi tính đó.

Cô giáo: Ở đâu?

Học sinh: Ở đằng kia.

Cô giáo: Máy vi tính ư? Không, kia là chiếc bảng.

® Cô giáo đang nói đến chiếc bảng.

® Chọn A.

Câu 3

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. great       

B. new          C. old D. write
B. new          
C. old 
D. write

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. skirt        

B. jeans        
C. shirt          
D. soccer

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP