khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 1,933 Lưu

Rewrite the above sentence with the given beginning in such a way that the meaning stays unchanged.

The bell rang. Everyone raced out of the classroom. (when)

=> ___________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: When the bell rang, everyone raced out of the classroom.

When + S1 + Ved, S2 + Ved: diễn tả 2 hành động diễn ra nối tiếp nhau trong quá khứ

Hướng dẫn dịch: Khi chuông reo, mọi người chạy ra khỏi lớp.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The office may be closed. In that case, Mike won't be able to get in. (If)

=> ___________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: If the office is closed, Mike won't be able to get in.

Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + S + V(s/es), S + will + V

Hướng dẫn dịch: Nếu văn phòng đóng cửa, Mike sẽ không thể vào được.

Câu 3:

After she had explained everything dearly, we started our work.

=> By the time ___________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: By the time we started our work, she had explained everything clearly.

After S1+ V quá khứ đơn, S2+ V2 quá khứ đơn:

= By the time + S1 + was/were +…., S2 + had + V(ed/ PII): một hành động trong quá khứ xảy ra thì đã có một hành động khác xảy ra trước đó.

Hướng dẫn dịch: Khi chúng tôi bắt đầu công việc, cô ấy đã giải thích mọi việc một cách rõ ràng.

Câu 4:

The drugstore is to the left of the bakery.

=> The bakery ___________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The bakery is to the right of the drug store.

left: bên trái >< right: bên phải

Hướng dẫn dịch: Tiệm bánh ở bên phải hiệu thuốc.

Câu 5:

Does his class have twenty-five students?

=> Are___________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Are there twenty-five students in his class?

Cấu trúc chuyển đổi giữa "have - there be":

Does + danh từ số ít +have + số lượng + danh từ số nhiều? = Are there + số lượng + danh từ số nhiều + in + danh từ số ít?

Hướng dẫn dịch: Có 25 học sinh trong lớp anh ấy không?

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. time                    
B. point                   
C. period                 
D. season

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

time (n): thời điểm                 

point (n): điểm                 

period (n): thời kỳ               

season (n): mùa

Hướng dẫn dịch: Chú tôi đã thuê thêm công nhân để giúp đỡ vào thời điểm thu hoạch.

Câu 2

A. conservation       
B. prevention          
C. treatment            
D. stopping

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

conservation (n): bảo tồn

prevention (n): phòng ngừa

treatment (n): điều trị

stopping (n): dừng lại

Hướng dẫn dịch: Giáo dục cộng đồng có lẽ là hoạt động quan trọng nhất trong bảo tồn động vật hoang dã.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. arrive                 

B. go to                  
C. reach                  
D. speed

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. whistle               
B. kit                      
C. warning              
D. tool

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP