khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 761 Lưu

Listen to the dialogue between Alice and James about James’s job. Complete the sentences below.

James doesn't work as a firefighter in the_______________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: city

Sau mạo từ “the” cần danh từ.

Thông tin: But I don't work as a firefighter in the city.

Hướng dẫn dịch: Nhưng tôi không làm lính cứu hỏa trong thành phố.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

When a fire happens, James will walk into the_______________to put it out.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: forests

Sau mạo từ “the” cần danh từ.

Thông tin: When a fire happens, we will go into the forest and put it out.

Hướng dẫn dịch: Khi đám cháy xảy ra, chúng tôi sẽ vào rừng và dập lửa.

Câu 3:

Alice thinks James's job is so_______________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: dangerous

Sau động từ “is” và trạng từ “so” cần tính từ.

Thông tin: Wow, your job is so dangerous. You must be very brave.

Hướng dẫn dịch: Wow, công việc của bạn rất nguy hiểm. Bạn phải rất dũng cảm.

Câu 4:

According to James, a forest firefighter has to be brave and_______________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: careful

Trước “and” là tính từ “brave” nên chỗ trống cần điền tính từ.

Thông tin: Yes, we have to be brave because we often face danger. But a forest firefighter has to be careful, too.

Hướng dẫn dịch: Vâng, chúng tôi phải dũng cảm vì chúng ta thường gặp nguy hiểm. Nhưng lính cứu hỏa rừng cũng phải cẩn thận.

Câu 5:

James thinks his job is_______________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: interesting

Sau động từ “is” cần tính từ.

Thông tin: Yes, it's an interesting job.

Hướng dẫn dịch: Có chứ, đó là một công việc thú vị.

Nội dung bài nghe:

Alice: Hi, James. Did you get a job as a firefighter?

James: Hi, Alice. Yes, I did. But I don't work as a firefighter in the city. I fight fires in a special place. Forests.

Alice: I didn't know there were forest firefighters. How is that different from other firefighters?

James: When a fire happens, we will go into the forest and put it out. Sometimes we'll take aeroplanes full of water and drop it onto the fire from the air. And sometimes we'll walk into the forest.

Alice: Wow, your job is so dangerous. You must be very brave.

James: Yes, we have to be brave because we often face danger. But a forest firefighter has to be careful, too. We all have to work together to keep each other safe.

Alice: Do you love your job?

James: Yes, it's an interesting job.

Dịch bài nghe:

Alice: Chào James. Bạn đã nhận được vào làm lính cứu hỏa à?

James: Chào, Alice. Đúng vậy. Nhưng tôi không làm lính cứu hỏa trong thành phố. Tôi chữa cháy ở một nơi đặc biệt. Đó là rừng.

Alice: Tôi không biết có lính cứu hỏa rừng đấy. Nó khác với những người lính cứu hỏa khác như thế nào?

James: Khi đám cháy xảy ra, chúng tôi sẽ vào rừng và dập lửa. Đôi khi chúng tôi sẽ lấy những chiếc máy bay chở đầy nước và thả nó xuống ngọn lửa từ trên không. Và đôi khi chúng tôi sẽ đi bộ vào rừng.

Alice: Wow, công việc của bạn rất nguy hiểm. Bạn phải rất dũng cảm.

James: Vâng, chúng tôi phải dũng cảm vì chúng ta thường gặp nguy hiểm. Nhưng lính cứu hỏa rừng cũng phải cẩn thận. Tất cả chúng tôi phải làm việc cùng nhau để giữ an toàn cho mọi người.

Alice: Bạn có thích công việc của bạn không?

James: Có chứ, đó là một công việc thú vị.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. time                    
B. point                   
C. period                 
D. season

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

time (n): thời điểm                 

point (n): điểm                 

period (n): thời kỳ               

season (n): mùa

Hướng dẫn dịch: Chú tôi đã thuê thêm công nhân để giúp đỡ vào thời điểm thu hoạch.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: When the bell rang, everyone raced out of the classroom.

When + S1 + Ved, S2 + Ved: diễn tả 2 hành động diễn ra nối tiếp nhau trong quá khứ

Hướng dẫn dịch: Khi chuông reo, mọi người chạy ra khỏi lớp.

Câu 3

A. conservation       
B. prevention          
C. treatment            
D. stopping

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. arrive                 

B. go to                  
C. reach                  
D. speed

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. whistle               
B. kit                      
C. warning              
D. tool

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP