khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/11/2025 107 Lưu

Khối lượng của một vật treo dưới một lò xo tăng 44%. Chu kỳ dao động tăng:

A. 44%.

B. 12%.

C. 56%.

D. 20%.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là D

Chu kỳ của con lắc lò xo có khối lượng m, độ cứng k là: \[T = 2\pi \sqrt {\frac{m}{k}} \]

Chu kỳ của con lắc lò xo có khối lượng tăng 44%, độ cứng k là:

T'=2π1,44mk=1,2.2πmk=1,2T

Chu kỳ dao động tăng: T'TT.100%=1,2TTT.100%=20%

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là B

Động năng của con lắc biến thiên với chu kỳ: \[{T_d} = \frac{T}{2} = 1\left( s \right)\]

Câu 2

A. \[0 < t < \frac{1}{3}s\].

B. \[\frac{{11}}{6}s < t < \frac{7}{3}s\].       

C. \[\frac{1}{4}s < t < \frac{3}{4}s\].            

D. \[0 < t < \frac{1}{2}s\].

Lời giải

Đáp án đúng là B

Ta có: \[v = - A\omega \sin \left( {\pi t - \frac{\pi }{3}} \right)\]

Theo bài ra: \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x > 0}\\{v > 0}\end{array}} \right. \leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{A\cos \left( {\pi t - \frac{\pi }{3}} \right) > 0}\\{ - A\omega \sin \left( {\pi t - \frac{\pi }{3}} \right) > 0}\end{array}} \right. \leftrightarrow \frac{{3\pi }}{2} < \pi t - \frac{\pi }{3} < 2\pi \]

Từ đó: \[\frac{{11}}{6}\left( s \right) < t < \frac{7}{3}\left( s \right)\]

Câu 3

A.

\[\gamma \left( {\beta \alpha + \gamma } \right) = 1\].

B.

\[\beta \left( {\alpha + \gamma } \right) = 1\].

C.

\[\alpha \left( {\beta + \gamma } \right) = 1\].

D.

\[\gamma \left( {\alpha + \beta \gamma } \right) = 1\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

B.

biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

C.

biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

D.

bằng thế năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

\[\frac{1}{{{a_0}{v_0}}}\].

B.

\[{a_0}{v_0}\].

C.

\[\frac{{v_0^2}}{{{a_0}}}\].

D.

\[\frac{{a_0^2}}{{{v_0}}}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP