Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Vật lý 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1
42 người thi tuần này 4.6 349 lượt thi 30 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
Ngược pha với nhau.
Cùng pha với nhau.
Vuông pha với nhau.
Lệch pha một góc \[\frac{\pi }{4}\].
Lời giải
Đáp án đúng là A
Trong dao động điều hòa của một vật thì gia tốc và li độ biến thiên theo thời gian ngược pha với nhau.
Câu 2/30
\[\gamma \left( {\beta \alpha + \gamma } \right) = 1\].
\[\beta \left( {\alpha + \gamma } \right) = 1\].
\[\alpha \left( {\beta + \gamma } \right) = 1\].
\[\gamma \left( {\alpha + \beta \gamma } \right) = 1\].
Lời giải
Đáp án đúng là D
Câu 3/30
tần số dao động.
biên độ dao động.
bình phương tần số dao động.
bình phương chu kỳ dao động.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Ta có: \[W = \frac{1}{2}m{\omega ^2}{A^2} = \frac{1}{2}m{\left( {2\pi f} \right)^2}{A^2} = 2{\pi ^2}m{f^2}{A^2}.\]
Do đó cơ năng của vật dao động điều hòa tỉ lệ thuận với bình phương tần số dao động.
Câu 4/30
chu kỳ dao động lớn hơn nên đồng hồ chạy chậm hơn.
chu kỳ dao động bé hơn nên đồng hồ chạy chậm hơn.
chu kỳ dao động bé hơn nên đồng hồ chạy nhanh hơn.
chu kỳ dao động lớn hơn nên đồng hồ chạy nhanh hơn.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Một đồng hồ quả lắc khi đưa lên mặt trăng mà vẫn giữ nguyên chiều dài thanh treo quả lắc như ở mặt đất thì chu kỳ dao động lớn hơn (do gia tốc trọng trường giảm) nên đồng hồ chạy chậm hơn.
Câu 5/30
A. \[0 < t < \frac{1}{3}s\].
B. \[\frac{{11}}{6}s < t < \frac{7}{3}s\].
C. \[\frac{1}{4}s < t < \frac{3}{4}s\].
Lời giải
Đáp án đúng là B
Ta có: \[v = - A\omega \sin \left( {\pi t - \frac{\pi }{3}} \right)\]
Theo bài ra: \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x > 0}\\{v > 0}\end{array}} \right. \leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{A\cos \left( {\pi t - \frac{\pi }{3}} \right) > 0}\\{ - A\omega \sin \left( {\pi t - \frac{\pi }{3}} \right) > 0}\end{array}} \right. \leftrightarrow \frac{{3\pi }}{2} < \pi t - \frac{\pi }{3} < 2\pi \]
Từ đó: \[\frac{{11}}{6}\left( s \right) < t < \frac{7}{3}\left( s \right)\]
Câu 6/30
40 cm/s.
30 cm/s.
20 cm/s.
15 cm/s.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Ta có: \[\omega = \sqrt {\frac{g}{{\Delta l}}} = \sqrt {\frac{{10}}{{0,05}}} = 10\sqrt 2 \left( {rad/s} \right)\]
\[A = \frac{{{v_{\max }}}}{\omega } = \frac{{30\sqrt 2 }}{{10\sqrt 2 }} = 3\left( {cm} \right)\]
Từ đó: \[{v_0} = \pm \omega \sqrt {{A^2} - {x^2}} = \pm 10\sqrt 2 \sqrt {{3^2} - {1^2}} = 40\left( {cm/s} \right)\]
Lời giải
Đáp án đúng là D
Ta có: \[T = 2\pi \sqrt {\frac{l}{g}} = 2\pi \sqrt {\frac{{0,64}}{{{\pi ^2}}}} = 1,6\left( s \right)\]
Câu 8/30
A. 100 cm.
B. 80 cm.
C. 160 cm.
D. 152,1 cm.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Chu kỳ của con lắc đơn có chiều dài \[\ell \] là: \[T = 2\pi \sqrt {\frac{\ell }{g}} = \frac{{\Delta t}}{N}\]
Chu kỳ của con lắc đơn có chiều dài \[\ell - \Delta \ell \] là:
Từ đó:
Câu 9/30
\[\frac{1}{{{a_0}{v_0}}}\].
\[{a_0}{v_0}\].
\[\frac{{v_0^2}}{{{a_0}}}\].
\[\frac{{a_0^2}}{{{v_0}}}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
bằng thế năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
\[T = \frac{1}{{2\pi }}\sqrt {\frac{m}{k}} \].
\[T = \frac{1}{{2\pi }}\sqrt {\frac{k}{m}} \].
\[T = 2\pi \sqrt {\frac{k}{m}} \].
\[T = 2\pi \sqrt {\frac{m}{k}} \].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
\[\alpha _0^2 = {\alpha ^2} + g\ell {v^2}\].
\[\alpha _0^2 = {\alpha ^2} + \frac{{{v^2}}}{{g\ell }}\].
\[\alpha _0^2 = {\alpha ^2} + \frac{{{v^2}}}{{{\omega ^2}}}\].
\[\alpha _0^2 = {\alpha ^2} + \frac{{{v^2}g}}{\ell }\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
Biên độ của dao động cưỡng bức luôn bằng biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Chu kỳ của dao động cưỡng bức luôn bằng chu kỳ dao động riêng của vật.
Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Chu kỳ của dao động cưỡng bức bằng chu kỳ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
4 cm/s.
3 cm/s.
8 cm/s.
0,5 cm/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
6 Hz.
3 Hz.
12 Hz.
1 Hz.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
\[40\sqrt 2 cm/s\].
80 cm/s.
40 cm/s.
\[40\sqrt 3 cm/s\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. 5 cm/s.
B. \[20\pi cm/s\].
C. \[ - 20\pi cm/s\].
D. 0 cm/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
20 cm/s.
10 cm/s.
0 cm/s.
15 cm/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
1,5 s.
1 s.
2 s.
0,5 s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.