khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 517 Lưu

Write the correct form of the words in brackets.

My two best friends are Amelia and Jolie. Amelia is tall and thin. She has got (15. CURL) ________ blond hair with brown eyes. She is so (16. CHEER) ________. When we went on holiday together, she was happy every day and smiled at everyone. Sometimes, she is quite (17. TALK) ________.

Jolie is the opposite. She doesn’t talk much, especially at school. She is also (18. PATIENCE) ________. She can get angry after waiting only five minutes. Jolie’s favourite sport is wall climbing. She says it’s interesting, but I think it’s really (19. DANGER) ________.

Although we have many (20. DIFFER) ________, we always enjoy our time together.

She has got (15. CURL) ________ blond hair with brown eyes.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: curly

Trước cụm danh từ “blond hair” (tóc vàng) cần tính từ.

curl (n, v): sự xoăn/ làm xoăn => curly (adj): xoăn

Hướng dẫn dịch: Cô ấy có tóc vàng xoăn và mắt nâu.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

 She is so (16. CHEER) ________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: cheerful

Sau động từ “is” và trạng từ “so” cần tính từ.

cheer (v): làm ai đó vui => cheerful (adj): vui vẻ

Hướng dẫn dịch: Cô ấy rất vui vẻ.

Câu 3:

Sometimes, she is quite (17. TALK) ________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: talkative

Sau động từ “is” và trạng từ “quite” cần tính từ.

talk (n,v): cuộc trò chuyện/ trò chuyện => talkative (adj): nói nhiều

Hướng dẫn dịch: Thỉnh thoảng, cô ấy nói khá nhiều.

Câu 4:

She is also (18. PATIENCE) ________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: impatient

Sau động từ “is” và trạng từ “also” cần tính từ.

patience (n): sự kiên nhẫn => impatient (adj): thiếu kiên nhẫn

Hướng dẫn dịch: Cô ấy không nói nhiều, đặc biệt khi ở trường. Cô ấy cũng thiếu kiên nhẫn.

Câu 5:

She says it’s interesting, but I think it’s really (19. DANGER) ________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: dangerous

Sau động từ “is” và trạng từ “really” cần tính từ.

danger (n): sự nguy hiểm => dangerous (adj): nguy hiểm

Hướng dẫn dịch: Cô ấy nói rằng nó thú vị, nhưng tôi nghĩ nó thật sự nguy hiểm.

Câu 6:

Although we have many (20. DIFFER) ________, we always enjoy our time together.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: differences

Sau “many” cần danh từ số nhiều.

differ (v): làm cho khác nhau => differences (n): những sự khác nhau

Hướng dẫn dịch: Mặc dù chúng tôi có nhiều sự khác biệt, chúng tôi luôn thích thời gian khi bên nhau.

Dịch bài đọc:

Hai người bạn thân nhất của tôi là Amelia và Jolie. Amelia cao và gầy. Cô ấy có mái tóc vàng xoăn với đôi mắt nâu. Cô ấy rất vui vẻ. Khi chúng tôi đi nghỉ mát cùng nhau, cô ấy vui vẻ mỗi ngày và mỉm cười với mọi người. Đôi khi, cô ấy khá nói nhiều.

Jolie thì ngược lại. Cô ấy không nói nhiều, đặc biệt là ở trường. Cô ấy cũng thiếu kiên nhẫn. Cô ấy có thể nổi giận chỉ sau năm phút chờ đợi. Môn thể thao yêu thích của Jolie là leo tường. Cô ấy nói điều đó thật thú vị, nhưng tôi nghĩ nó thực sự nguy hiểm.

Dù có nhiều điểm khác biệt nhưng chúng tôi luôn tận hưởng khoảng thời gian bên nhau.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: You shouldn’t point at other people.

Cấu trúc: It’s not good + to V = You shouldn’t + V

Hướng dẫn dịch: Bạn không nên chỉ trỏ vào người khác.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

Thông tin: Every morning, she has breakfast at a low table which is called a ‘kotatsu’.

Hướng dẫn dịch: Mỗi sáng, cô ấy ăn sáng ở một chiếc bàn thấp được gọi là 'kotatsu'.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. plays                      
B. does                       
C. goes                       
D. has

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP