khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

19/11/2025 221 Lưu

Hai vectơ có giá song song thì

A. hai vectơ đó cùng phương;
B. hai vectơ đó cùng hướng;
C. hai vectơ đó ngược hướng;
D. hai vectơ đó trùng nhau.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Theo định nghĩa, hai vectơ có giá song song thì hai vectơ đó cùng phương.

Đang tải chế độ Học...

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

a) Khi \[t = 3\] giây thì \[h\left( 3 \right) = - {\left( {3 - 2} \right)^2} + 16 = 15\left( {km} \right)\].

Vậy độ cao của viên đạn khi bắn được \(3\) giây là \(15\,\,km\).

b) Viên đạn đạt độ cao \[12km\] khi \[h\left( t \right) = 12 \Leftrightarrow - {\left( {t - 2} \right)^2} + 16 = 12 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}t = 4\left( {tmdk} \right)\\t = 0\end{array} \right.\]

Vậy khi bắn được \[4\] giây thì viên đạn đạt độ cao \[12km\].

c) Viên đạn chạm mặt đất khi độ cao đạt \[0\,\,km\] nên ta có:

\[ - {\left( {t - 2} \right)^2} + 16 = 0 \Leftrightarrow {\left( {t - 2} \right)^2} = 16 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}t = 6\left( {tmdk} \right)\\t = - 2\end{array} \right.\].

Vậy sau khi bắn được \(6\) giây viên đạn chạm mặt đất.

Câu 2

A. \[P = \frac{{25}}{9}\];          
B. \[P = \frac{9}{{25}}\];           
C. \[P = \frac{{11}}{9}\];           
D. \[P = \frac{9}{{11}}\].

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

\[P = 3{\sin ^2}\alpha + {\cos ^2}\alpha = 3{\sin ^2}\alpha + \left( {1 - {{\sin }^2}\alpha } \right) = 2{\sin ^2}\alpha + 1\]

\[ \Rightarrow P = 2{\left( {\frac{1}{3}} \right)^2} + 1 = \frac{{11}}{9}\].

Câu 3

A. \[2\overrightarrow {AG} = 3\overrightarrow {AI} \];                                              
B. \[3\overrightarrow {AG} = 2\overrightarrow {AI} \];
C. \[\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} = \frac{3}{2}\overrightarrow {AI} \];                                  
D. \[\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} = 2\overrightarrow {GI} \].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[\overrightarrow {MA} = \frac{1}{3}\overrightarrow {MB} \];                                                
B. \[\overrightarrow {AM} = \frac{1}{4}\overrightarrow {AB} \];
C. \[\overrightarrow {BM} = \frac{3}{4}\overrightarrow {BA} \];                                                
D. \[\overrightarrow {MB} = - 3\overrightarrow {MA} \].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {CB} - \overrightarrow {CA} \];                                                   
B. \[\overrightarrow {BC} = \overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AC} \];
C. \[\overrightarrow {AC} = \overrightarrow {CB} - \overrightarrow {BA} \];                                                   
D. \[\overrightarrow {CA} = \overrightarrow {CB} - \overrightarrow {AB} \].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.​​ Hàm số​​ đồng biến trên khoảng​​ \[\left( { - \infty ;\,0} \right)\];
B.​​ Hàm số​​ đồng biến trên khoảng​​ \[\left( {0;\, + \infty } \right)\];
C.​​ Hàm số​​ đồng biến​​ trên khoảng​​ \[\left( { - \infty ;\, + \infty } \right)\];
D.​​ Hàm số​​ đồng biến tại gốc tọa độ​​ \[O\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP