Gene M ở sinh vật nhân sơ có trình tự nucleotide như sau:
Mạch bổ sung
Mạch mã gốc
Số thứ tự nucleotide trên mạch mã gốc
5’...ATG... 3’...TAC...
1
AAA...
TTT...
GTG
CAC
63
CAT...CGA
GTA...GCT
64 88
GTA TAA... 3’
CAT ATT... 5’
91
Biết rằng amino acid valine chỉ được mã hóa bởi 4 triplet là: 3’CAA5’; 3’CAG5’; 3’CAT5’; 3’CAC5’ và chuỗi polypeptide do gene M quy định tổng hợp có 31 amino acid.
Căn cứ vào các dữ liệu trên, hãy cho biết mỗi dự đoán sau là đúng hay sai?
Gene M ở sinh vật nhân sơ có trình tự nucleotide như sau:
|
Mạch bổ sung Mạch mã gốc Số thứ tự nucleotide trên mạch mã gốc |
5’...ATG... 3’...TAC... 1 |
AAA... TTT...
|
GTG CAC 63
|
CAT...CGA GTA...GCT 64 88
|
GTA TAA... 3’ CAT ATT... 5’ 91
|
Biết rằng amino acid valine chỉ được mã hóa bởi 4 triplet là: 3’CAA5’; 3’CAG5’; 3’CAT5’; 3’CAC5’ và chuỗi polypeptide do gene M quy định tổng hợp có 31 amino acid.
Căn cứ vào các dữ liệu trên, hãy cho biết mỗi dự đoán sau là đúng hay sai?a) Đột biến thay thế cặp nucleotide G - C ở vị trí 88 bằng cặp nucleotide A - T tạo ra allele mới quy định tổng hợp chuỗi polypeptide ngắn hơn so với chuỗi polypeptide do gene M quy định tổng hợp.
b) Đột biến thay thế một cặp nucleotide ở vị trí 63 tạo ra allele mới quy định tổng hợp chuỗi polypeptide giống với chuỗi polypeptide do gene M quy định tổng hợp.
c) Đột biến mất một cặp nucleotide ở vị trí 64 tạo ra allele mới quy định tổng hợp chuỗi polypeptide có thành phần amino acid thay đổi từ amino acid thứ 2 đến amino acid thứ 21 so với chuỗi polypeptide do gene M quy định tổng hợp.
Quảng cáo
Trả lời:
a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng
a) Đúng. Đột biến này tạo ra bộ ba kết thúc sớm trên gene.
b) Đúng. Khi thay thế bằng bất kì nucleotide nào thì triplet đó vẫn mã hóa valine.
c) Sai. Đột biến mất một cặp nucleotide ở vị trí 64 làm dịch khung mã di truyền từ vị trí đột biến đến phía cuối không ảnh hưởng đến các amino acid trước.
d) Đúng. Bất kì một đột biến thay thế một cặp nucleotide ở vị trí 91 cũng tạo ra triplet mới quy định amino acid khác valin.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
a) Vị trí (c) tương ứng với đầu 5’ của mạch làm khuôn.
b) Nếu nucleotide ? trên hình là U thì sẽ phát sinh đột biến gene.
c) Nếu nucleotide ? trên hình là U thì phân tử mARN này khi làm khuôn để dịch mã sẽ tạo ra chuỗi polypeptide có 4 acid amin (không kể acid amin mở đầu).
Lời giải
|
Nội dung |
Đúng |
Sai |
|
a) Vị trí (c) tương ứng với đầu 5’ của mạch làm khuôn. |
Đ |
|
|
b) Nếu nucleotide ? trên hình là U thì sẽ phát sinh đột biến gene. |
|
S |
|
c) Nếu nucleotide ? trên hình là U thì phân tử mARN này khi làm khuôn để dịch mã sẽ tạo ra chuỗi polypeptide có 4 acid amin (không kể acid amin mở đầu). |
Đ |
|
|
d) Quá trình phiên mã của gene này chỉ diễn ra trên một mạch. |
Đ |
|
Hướng dẫn giải
a đúng
Vì đây là phiên mã, cho nên không làm phát sinh đột biến gen (lắp ráp sai nucleotit thì làm thay đổi cấu trúc của mARN chứ không làm thay đổi cấu trúc của gen→ b sai.
Nếu vị trí [?] là U thì sẽ hình thành côđon AUG là cô đon kết thúc. Do đó chuỗi axit amin chỉ có 5 axit amin (vì có 1 axit amin mở đầu nên còn lại 4 axit amin). → c đúng.
d đúng. Vì mọi quá trình phiên mã chỉ diễn ra trên 1 mạch của gen.
Câu 2
a) Tỷ lệ mắc ung thư ruột kết tăng dần theo tuổi, tăng chậm trong giai đoạn trước 40 tuổi và bắt đầu tăng rất nhanh kể từ 60 tuổi trở lên.
b) Tỷ lệ ung thư tăng tỉ lệ thuận với tuổi tác vì phải xuất hiện đủ đột biến ở một số gene quan trọng để vô hiệu hóa các cơ chế kiểm soát tốc độ tăng trưởng bình thường của tế bào.
c) Tỷ lệ mắc u xương ác tính cho kết quả giống như ung thư ruột kết.
Lời giải
|
Nội dung |
Đúng |
Sai |
|
a) Tỷ lệ mắc ung thư ruột kết tăng dần theo tuổi, tăng chậm trong giai đoạn trước 40 tuổi và bắt đầu tăng rất nhanh kể từ 60 tuổi trở lên. |
Đ |
|
|
b) Tỷ lệ ung thư tăng tỉ lệ thuận với tuổi tác vì phải xuất hiện đủ đột biến ở một số gene quan trọng để vô hiệu hóa các cơ chế kiểm soát tốc độ tăng trưởng bình thường của tế bào. |
Đ |
|
|
c) Tỷ lệ mắc u xương ác tính cho kết quả giống như ung thư ruột kết. |
|
S |
|
d) Sự khác biệt về tỉ lệ mắc ung thư ruột kết và u xương ác tính là do số lượng các tế bào có nguy cơ bị bệnh. |
Đ |
|
Hướng dẫn giải
- a đúng.
- b đúng vì trong quá trình sinh trưởng và phân chia, các tế không ngừng tích lũy đột biến và chúng được truyền lại cho các tế bào con, do vậy khả năng một dòng tế bào cụ thể tích lũy đột biến ở một số gene quan trọng tăng theo tuổi.
- c sai vì tỷ lệ mắc u xương ác tính không cho kết quả giống như ung thư ruột kết.
- d đúng vì:
+ Ung thư ruột kết phát sinh từ các quần thể tế bào sinh sản ở trực tràng, trong đó số lượng tế bào có mặt ở đây duy trì không đổi trong suốt cuộc đời, do vậy có thể tích luỹ đột biến dần theo thời gian tạo thành một dòng tế bào bất thường có thể dẫn đến ung thư.
+ Ngược lại, các tế bào chịu trách nhiệm về u xương ác tính có mặt với số lượng lớn hơn nhiều trong suốt giai đoạn vị thành niên, do sự phát triển của chúng rất cần thiết để tăng kích thước của bộ xương (so với cả trẻ nhỏ và người lớn). Quần thể kích thước lớn và phát triển nhanh như vậy có nguy cơ tạo thành một dòng tế bào bất thường có thể nảy sinh ung thư. Do vậy sự khác biệt về tỉ lệ mắc ung thư trong trường hợp này là do số lượng các tế bào có nguy cơ bị bệnh.
Câu 3
a) Allele A nhiều hơn 1 liên kết hydrogen so với allele A1.
b) Cả 3 allele đột biến chỉ làm thay đổi một amino acid trong chuỗi polypeptide tạo ra.
c) Chuỗi polypeptide tạo ra bị thay đổi từ ít đến nhiều theo thứ tự là A1 -> A3 -> A2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
a) Có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.
b) Làm biến đổi cấu trúc của gene liên quan tới một cặp hoặc một số cặp nucleotide.
c) Làm nguyên liệu của quá trình chọn giống và tiến hoá.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
a) Đột biến là nguồn nguyên liệu sơ cấp của tiến hoá.
b) Phần lớn các đột biến tự nhiên có hại cho cơ thể sinh vật.
c) Chỉ có những đột biến có lợi mới trở thành nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
a) Có thể xác định chính xác đột biến mà các thể đột biến M1 – M5 mang.
b) M4 là thể trpR- hoặc trpO-.
c) M2 là thể trpolypeptide-.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
a) Đột biến dẫn đến nucleotide thứ hai của triplet mã hóa Gly ở allele B bị thay bằng G tạo ra triplet mã hóa Arg ở allele B2.
b) Các allele B1, B2, B3 đều là kết quả của đột biến dẫn đến thay thế nucleotitde thứ hai của triplet mã hóa Gly.
c) Đột biến dẫn đến nucleotitde thứ hai của triplet mã hóa Gly ở alen B bị thay bằng G tạo ra triplet mã hóa Ala ở alen B1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


