Câu hỏi:

27/11/2025 120 Lưu

Trên đường tròn lượng giác, cho điểm \(M\left( {{x_M};{y_M}} \right)\). Góc lượng giác \(\left( {OA,\,OM} \right) = \alpha \). Chọn khẳng định đúng?

Chọn A  Do công thức cộng (ảnh 1)

A. \[\sin \alpha = \frac{{{x_M}}}{{{y_M}}}\]                    
B. \(\sin \alpha = {y_M}\)                                    
C. \(\sin \alpha = {x_M}\)                                    
D. \[\sin \alpha = \frac{{{y_M}}}{{{x_M}}}\]

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn B

Xác định tung độ điểm M bằng cách hạ đường thẳng vuông góc đến trục 0y.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Giá tiền mỗi mét khoan giếng lập thành một cấp số cộng với

\[{u_1} = 105000\] (số tiền mét khoan đầu tiên),

\[{u_2} = {u_1} + 25000\] (số tiền mét khoan thứ hai),

\[{u_3} = {u_2} + 25000 = {u_1} + 2.25000\] (số tiền mét khoan thứ ba)

\[{u_n} = {u_1} + (n - 1).25000\] (số tiền mét khoan thứ n),

và công sai \[d = 25000\].

Tổng chi phí cần phải thanh toán là

\[{S_n} = {u_1} + {u_2} + {u_3} + ... + {u_n}\] \[ = \frac{{n\left[ {2.105000 + (n - 1).25000} \right]}}{2}\]

\[ \Leftrightarrow 23700000 = \frac{{n\left[ {2.105000 + (n - 1).25000} \right]}}{2}\]\[ \Leftrightarrow 25{n^2} + 185n - 47400 = 0\]

\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}n = 40\\n = \frac{{ - 237}}{5}(loai)\end{array} \right.\]

Vậy cơ sở khoan giếng đã hoàn thành cho hộ gia đình trên giếng sâu 40 mét.

Lời giải

a. \(S \in (SAB) \cap (SCD)\)   (1)

Gọi \(E = AB \cap CD \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}E \in AB \subset (SAB)\\E \in CD \subset (SCD)\end{array} \right.\)

\( \Rightarrow E \in (SAB) \cap (SCD)\)     ( 2 )

Từ (1) và (2) suy ra    \((SAB) \cap (SCD) = SE\)

b.  Gọi   \(F = CM \cap SE\);  \(I = SA \cap BF\)

\( \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}I \in SA\\I \in BF \subset (BMC)\end{array} \right.\)

Suy ra   \(SA \cap (BMC) = I\).

Câu 3

A. \(A \in \left( P \right)\).                     
B. \(A \notin \left( P \right)\). 
C. \(A \subset \left( P \right)\).             
D. \(\left( P \right) \in A\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Hàm số nghịch biến trên \[\left( { - \frac{\pi }{2};0} \right).\]                                      
B. Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \frac{\pi }{2};0} \right).\]
C. Hàm số nghịch biến trên \[\left( {\frac{\pi }{2};\frac{{3\pi }}{2}} \right).\]             
D. Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \frac{{3\pi }}{2}; - \pi } \right).\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \({u_n} = {\left( {\frac{1}{4}} \right)^n}\).      

B. \({u_n} = \frac{{{{\left( { - 1} \right)}^n}}}{{{4^{n - 1}}}}\).               
C. \({u_n} = {\left( {\frac{1}{4}} \right)^{n - 1}}\).   
D. \({u_n} = \frac{1}{{4n}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(42.\)             
B. \(20.\)                       
C. \(44.\)                  
D. \(35.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP