Read and circle the correct words. There is one example.
Meals in Vietnam
I’m Linh and I’m from Vietnam. We have lots of good food in Vietnam. People usually eat noodle soup or sandwiches for breakfast. We have lots of noodle soup like phở, hủ tíu, bún bò, … I like phở most. Sometimes, my mother buys a sandwich for me. It’s delicious! People in Vietnam usually eat rice, meat or fish, vegetables, and soup for lunch and dinner. After dinner, we eat fruit. On the weekends, people like going to the restaurant. My family go to the restaurant for dinner. We get bánh xèo and spring rolls. Vietnamese food is very good. I love it!
People in Vietnam usually eat noodle soup for breakfast / lunch / dinner.
Read and circle the correct words. There is one example.
Meals in Vietnam
I’m Linh and I’m from Vietnam. We have lots of good food in Vietnam. People usually eat noodle soup or sandwiches for breakfast. We have lots of noodle soup like phở, hủ tíu, bún bò, … I like phở most. Sometimes, my mother buys a sandwich for me. It’s delicious! People in Vietnam usually eat rice, meat or fish, vegetables, and soup for lunch and dinner. After dinner, we eat fruit. On the weekends, people like going to the restaurant. My family go to the restaurant for dinner. We get bánh xèo and spring rolls. Vietnamese food is very good. I love it!
People in Vietnam usually eat noodle soup for breakfast / lunch / dinner.
Quảng cáo
Trả lời:
Example. breakfast
Thông tin: People usually eat noodle soup or sandwiches for breakfast.
Dịch: Mọi người thường ăn súp mì hoặc bánh mì sandwich vào bữa sáng.
→ People in Vietnam usually eat noodle soup for breakfast. (Người dân Việt Nam thường ăn phở vào bữa sáng.)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Linh’s mother sometimes buys phở / a hamburger / a sandwich for her.
Linh’s mother sometimes buys phở / a hamburger / a sandwich for her.
a sandwich
Thông tin: Sometimes, my mother buys a sandwich for me.
Dịch: Mẹ của Linh đôi khi mua bánh mì cho cô ấy.
→ Linh’s mother sometimes buys a sandwich for her.
(Mẹ của Linh đôi khi mua bánh sandwich cho cô ấy.)
Câu 3:
They usually eat rice, soup and meat / noodles / a sandwich for lunch.
They usually eat rice, soup and meat / noodles / a sandwich for lunch.
meat
Thông tin: People in Vietnam usually eat rice, meat or fish, vegetables, and soup for lunch and dinner.
Dịch: Người dân Việt Nam thường ăn cơm, thịt hoặc cá, rau và canh vào bữa trưa và bữa tối.
→ They usually eat rice, soup and meat for lunch.
Dịch: Họ thường ăn cơm, canh và thịt vào bữa trưa.
Câu 4:
After dinner, they eat ice cream / cookies / fruit.
After dinner, they eat ice cream / cookies / fruit.
fruit
Thông tin: After dinner, we eat fruit.
Dịch: Sau bữa tối, chúng tôi ăn trái cây.
→ After dinner, they eat fruit.
Dịch: Sau bữa tối, họ ăn hoa quả.
Câu 5:
Linh’s family go to the restaurant for breakfast / lunch / dinner on the weekends.
Linh’s family go to the restaurant for breakfast / lunch / dinner on the weekends.
dinner
Thông tin: On the weekends, people like going to the restaurant. My family go to the restaurant for dinner.
Dịch: Vào cuối tuần, mọi người thích đi nhà hàng. Gia đình tôi thường đến nhà hàng để ăn tối.
→ Linh’s family go to the restaurant for dinner on the weekends.
(Gia đình Linh đi ăn ở nhà hàng vào bữa tối cuối tuần.)
Dịch bài đọc:
Các bữa ăn ở Việt Nam
Mình là Linh và mình đến từ Việt Nam. Chúng mình có rất nhiều món ăn ngon ở Việt Nam.
Người Việt Nam thường ăn phở hoặc bánh mì vào bữa sáng. Chúng mình có rất nhiều món phở khác nhau như phở, hủ tiếu, bún bò, … Mình thích phở nhất. Thỉnh thoảng, mẹ mình mua bánh mì cho mình. Món đó rất ngon! Người Việt Nam thường ăn cơm, thịt hoặc cá, rau và canh vào bữa trưa và bữa tối. Sau bữa tối, chúng mình ăn trái cây. Vào cuối tuần, mọi người thích đi ăn ở nhà hàng. Gia đình mình thường đi ăn tối ở nhà hàng. Chúng mình gọi món bánh xèo và nem cuốn. Món ăn Việt Nam rất ngon. Mình yêu ẩm thực Việt!
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. badminton
Dựa vào nghĩa của câu: “I wanted to play …” → cần một môn thể thao → chọn badminton.
→ In the morning, I wanted to play badminton, but my friends couldn’t play with me.
Dịch: Buổi sáng, tôi muốn chơi cầu lông, nhưng bạn bè tôi không thể chơi cùng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
No
Lucy helped Mrs. Brown buy some tomatoes. (Lucy đã giúp bà Brown mua một ít cà chua.)
Thông tin: We didn't have carrots, so Lucy helped Mrs. Brown buy them.
Dịch: Chúng mình không có cà rốt, nên Lucy đã giúp cô Brown mua.
→ Sai (No)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.