PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
(1.0 điểm)
Cho các tập hợp: \[A = \left\{ {x \in \mathbb{R}| - 2 \le x \le 2} \right\}\] và \[B = \left[ {0;3} \right)\]. Xác định các tập hợp sau:
;\(A\backslash B\);\[{C_\mathbb{R}}B\].
PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
(1.0 điểm)
Cho các tập hợp: \[A = \left\{ {x \in \mathbb{R}| - 2 \le x \le 2} \right\}\] và \[B = \left[ {0;3} \right)\]. Xác định các tập hợp sau:
;\(A\backslash B\);\[{C_\mathbb{R}}B\].
Quảng cáo
Trả lời:
Ta có\[A = \left\{ {x \in \mathbb{R}| - 2 \le x \le 2} \right\} \Rightarrow A = \left[ { - 2;2} \right]\]; \[B = \left[ {0;3} \right)\].
\[A \cap B = \left[ {0;2} \right]\]
\[A \cup B = \left[ { - 2;3} \right)\]
\(A\backslash B = \left[ { - 2;0} \right)\)
\[{C_\mathbb{R}}B = \left( { - \infty ;0} \right) \cup \left[ {3; + \infty } \right)\].
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Chọn D
Ta có \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}\left| { - 2 < x \le 3} \right.} \right\}\,\, = \,\,\left( { - 2;\,\,3} \right]\).
Câu 2
Lời giải
Chọn B
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
(Hình vẽ).