Câu hỏi:

11/12/2025 106 Lưu

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông. Lấy điểm \(E\) trên cạnh \(BC\) và điểm \(F\) trên cạnh \(CD\) sao cho \(\widehat {EAF} = {45^0}\). Gọi \(G\)là điểm trên cạnh \(SA\)sao cho \(FG{\rm{//}}\left( {SBC} \right)\). Xác định vị trí điểm \(E\) sao cho \(\frac{{AG}}{{SG}} = \frac{1}{2}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông. Lấy điểm E trên cạnh BCvà điểm F trên cạnh CD (ảnh 1)

 

Gọi \[H\] là giao của \[AF\]\[BC\] trong mmp (ABCD)

\(\left\{ \begin{array}{l}GF \subset (SAH)\\GF{\rm{//}}(SBC)\\(SAH) \cap (SBC) = SH\end{array} \right. \Rightarrow GF{\rm{//}}SH\).

\(\widehat {EAF} = {45^0} \Rightarrow \widehat {BAE} + \widehat {DAF} = {45^0} \Rightarrow \tan \left( {\widehat {BAE} + \widehat {DAF}} \right) = \frac{{\tan \widehat {BAE} + \tan \widehat {DAF}}}{{1 - \tan \widehat {BAE}.\tan \widehat {DAF}}} = 1\)

Ko mất tính TQ , gọi cạnh hình vuông là 1.

Đặt \(BE = x \Rightarrow \tan \widehat {BAE} = x \Rightarrow \frac{{x + \tan \widehat {DAF}}}{{1 - x.\tan \widehat {DAF}}} = 1 \Rightarrow \tan \widehat {DAF} = \frac{{1 - x}}{{1 + x}}\)

\(\tan \widehat {DAF} = DF \Rightarrow DF = \frac{{1 - x}}{{1 + x}} \Rightarrow CF = 1 - DF = \frac{{2x}}{{1 + x}}\)

Talet \[\frac{{AF}}{{HF}} = \frac{{DF}}{{CF}} = \frac{{1 - x}}{{2x}}\] \(\)\(\frac{{AF}}{{HF}} = \frac{{AG}}{{SG}} = \frac{1}{2}\) Nên \(\frac{{1 - x}}{{2x}} = \frac{1}{2} \Rightarrow x = \frac{1}{2}\).

Vậy E là trung điểm của BC.

 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn D

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AD//BC và AD = 2BC (ảnh 1)

Do \(AD{\rm{//}}BC\) nên \(AN{\rm{//}}BC\)và có \(AD = 2BC \Rightarrow AN = BC\)( do \(AN = \frac{{AD}}{2}\))\(\)

Do đó tứ giác \(ANCB\) là hình bình hành nên \(CN{\rm{//}}AB\)

\(\left\{ \begin{array}{l}AB \subset \left( {SAB} \right)\\CN \not\subset \left( {SAB} \right)\end{array} \right. \Rightarrow CN{\rm{//}}\left( {SAB} \right)\)(1)

Mặt khác \(MN{\rm{//}}SA\)\(MN\)là đường trung bình tam giác \(SAD\)

Nên \(\left\{ \begin{array}{l}SA \subset \left( {SAB} \right)\\MN \not\subset \left( {SAB} \right)\end{array} \right. \Rightarrow MN{\rm{//}}\left( {SAB} \right)\)(2)

Từ (1) và (2) \( \Rightarrow \left( {SAB} \right){\rm{//}}\left( {CMN} \right)\)

Câu 2

A. \(y = \sin x\).       
B. \(y = \frac{1}{x}\). 
C. \(y = \sqrt x \).      
D. \(y = \tan x\).

Lời giải

Chọn A

Hàm số \(y = \sin x\)liên tục trên \(\mathbb{R}\).

Câu 3

A. \(T = \frac{{a + 2}}{8}\).     
B. \(T = \frac{{a + 2}}{{16}}\).     
C. \(T = \frac{{a - 2}}{{16}}\)
D. \(T = \frac{{a - 2}}{8}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( {BCD} \right)\).        
B. \(\left( {ABC} \right)\).  
C. \(\left( {ACD} \right)\).   
 D. \(\left( {ABD} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Hàm số liên tục tại \(x = - 1.\)      
 B. Hàm số liên tục tại \(x = \frac{1}{2}\).   
C. Hàm số liên tục tại \(x = 0\).          
D. Hàm số liên tục tại\(x = 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP