Câu hỏi:

12/03/2026 6 Lưu

(19) __________, the gender pay gap persists, and women are still underrepresented in top management roles.

A. Because many women holding high-ranking positions    
B. Since many women hold high-ranking positions     
C. Consequence many women hold high-ranking positions    
D. Although many women hold high-ranking positions

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về mệnh đề trạng ngữ

- Xét mệnh đề chính của câu: “the gender pay gap persists, and women are still underrepresented in top management roles.” (sự chênh lệch về tiền lương giữa các giới vẫn tồn tại, và phụ nữ vẫn ít được đại diện trong các vai trò quản lý cấp cao)

® Dựa vào ngữ cảnh của đoạn văn, bình đẳng giới dù đã đạt được những tiến bộ đáng kể nhưng vẫn còn những thách thức. Câu văn đưa ra bằng chứng thực tế, rằng dù phụ nữ làm việc ở những vị trí cấp cao (vị trí mà trước đây chỉ dành cho nam giới) nhưng không được trả mức lương giống như nam giới. ® Cần một mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ để làm nổi bật điểm trái ngược này.

Dịch: Mặc dù nhiều phụ nữ nắm giữ các vị trí cấp cao nhưng sự chênh lệch về tiền lương giữa các giới vẫn tồn tại, và phụ nữ vẫn ít được đại diện trong các vai trò quản lý cấp cao.

Chọn D.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. storyteller 
B. telling story        
C. storytelling         
D. teller of a story

Lời giải

Kiến thức về từ loại

A. storyteller: người kể chuyện, là một danh từ chỉ người

B. telling story: kể chuyện, là động từ chia V-ing đi kèm tân ngữ

C. storytelling: việc kể chuyện, là danh động từ

D. teller of a story: người kể một câu chuyện, là một cụm danh từ

- Ta có quy tắc đứng sau giới từ luôn là danh từ hoặc danh động từ ® loại B

- Ngữ cảnh: “Do you have a passion for…” (Bạn có đam mê …) ® cần một danh từ chỉ vật hoặc danh động từ ® loại A, D

Dịch: Bạn có đam mê kể chuyện?

Chọn C.

Câu 2

A. a-b-c                        
B. c-a-b                        
C. a-c-b                     
D. b-a-c

Lời giải

Kiến thức sắp xếp câu thành đoạn hội thoại

Thứ tự sắp xếp đúng:

a. David: Hey, Sarah! You’ve been traveling a lot lately, right?

c. Sarah: Hi, David! Yes, I just got back from Europe.

b. David: That's amazing! How was the experience?

Dịch:

a. David: Này, Sarah! Gần đây bạn đi du lịch khá nhiều, phải không?

c. Sarah: Chào bạn, David! Đúng vật, mình vừa trở về từ châu Âu.

b. David: Điều đó thật tuyệt! Trải nghiệm ở đó thế nào?

Chọn C.

Câu 3

A. challenges         
B. routines    
C. surprises   
D. responsibilities

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Eradication of smallpox    
B. Increased medical costs    
C. Protection against new diseases like COVID-19    
D. Decreased burden on healthcare systems

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. [I]                            
B. [II]                           
C. [III]                     
D. [IV]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Women now have more opportunities than ever before   
B. Women with more opportunities than ever before now have     
C. Women now having more opportunities than ever before    
D. Women have more opportunities now than before ever

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP