Câu hỏi:

12/03/2026 4 Lưu

Women (20) __________, regardless of their gender.

A. must be given equally opportunities to succeed     
B. can be given equality opportunities to succeed     
C. should be given equal opportunities to succeed     
D. might be given equal opportunities to succeeding

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về mệnh đề quan hệ

- Xét mệnh đề trước chỗ trống: “Many organizations are working tirelessly to close the gender gap” (Nhiều tổ chức đang làm việc không mệt mỏi để thu hẹp khoảng cách giới) – Đây là mệnh đề S + V đầy đủ, là mệnh đề chính của câu.

- Xét các đáp án:

 A. in which included offering mentorship programs: sai, “in which” được dùng giống như trạng từ quan hệ “when” hoặc “where”, nhưng trong mệnh đề chính không có trạng ngữ chỉ thời gian/ địa điểm nào cần làm rõ.

 B. which includes offering mentorship programs: đúng, đại từ quan hệ “which” luôn dùng trong mệnh đề quan hệ nối tiếp, bổ sung ý nghĩa cho cả mệnh đề chính và được ngăn cách với mệnh đề chính bằng dấu phẩy.

 C. whose have included offering mentorship programs: sai ngữ pháp, “whose” luôn đi kèm một danh từ theo sau nó. Hơn nữa, câu văn không có chủ thể nào cần làm rõ quan hệ sở hữu.

 D. what include offering mentorship programs: sai, “what” không phải là đại từ quan hệ.

Dịch: Nhiều tổ chức đang làm việc không mệt mỏi để thu hẹp khoảng cách giới, bao gồm đưa ra chương trình cố vấn, vận động thay đổi chính sách và cung cấp cho phụ nữ tài nguyên để thành công trong sự nghiệp.

Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. storyteller 
B. telling story        
C. storytelling         
D. teller of a story

Lời giải

Kiến thức về từ loại

A. storyteller: người kể chuyện, là một danh từ chỉ người

B. telling story: kể chuyện, là động từ chia V-ing đi kèm tân ngữ

C. storytelling: việc kể chuyện, là danh động từ

D. teller of a story: người kể một câu chuyện, là một cụm danh từ

- Ta có quy tắc đứng sau giới từ luôn là danh từ hoặc danh động từ ® loại B

- Ngữ cảnh: “Do you have a passion for…” (Bạn có đam mê …) ® cần một danh từ chỉ vật hoặc danh động từ ® loại A, D

Dịch: Bạn có đam mê kể chuyện?

Chọn C.

Câu 2

A. a-b-c                        
B. c-a-b                        
C. a-c-b                     
D. b-a-c

Lời giải

Kiến thức sắp xếp câu thành đoạn hội thoại

Thứ tự sắp xếp đúng:

a. David: Hey, Sarah! You’ve been traveling a lot lately, right?

c. Sarah: Hi, David! Yes, I just got back from Europe.

b. David: That's amazing! How was the experience?

Dịch:

a. David: Này, Sarah! Gần đây bạn đi du lịch khá nhiều, phải không?

c. Sarah: Chào bạn, David! Đúng vật, mình vừa trở về từ châu Âu.

b. David: Điều đó thật tuyệt! Trải nghiệm ở đó thế nào?

Chọn C.

Câu 3

A. challenges         
B. routines    
C. surprises   
D. responsibilities

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Eradication of smallpox    
B. Increased medical costs    
C. Protection against new diseases like COVID-19    
D. Decreased burden on healthcare systems

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. [I]                            
B. [II]                           
C. [III]                     
D. [IV]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Women now have more opportunities than ever before   
B. Women with more opportunities than ever before now have     
C. Women now having more opportunities than ever before    
D. Women have more opportunities now than before ever

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP