Câu hỏi:

14/12/2025 21 Lưu

Kevin: Did you find the documents yesterday?

Laura: No, they ______ by the time I got to the office.

A. disappeared                                                  
B. have disappeared                          
C. had disappeared                                            
D. were disappearing

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C

Dịch: Kevin: Hôm qua cậu có tìm thấy mấy tài liệu không?

Laura: Không, chúng đã ______ trước khi tớ đến văn phòng.

Ta cso thì quá khứ hoàn thành diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.

Cấu trúc: S + had + V3/ed by the time S + V2/ed

=> Chọn C. had disappeared

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

embarrassment

Chỗ trống cần điền một danh từ vì đứng trước đó là một tính từ sở hữu.

embarrass (v): làm xấu hổ

embarrassment (n): sự xấu hổ

=> Much to her embarrassment, Tina realized that everyone in the room had heard her sing an aria.

Dịch: Thật xấu hổ thay, Tina nhận ra rằng mọi người trong phòng đều đã nghe cô ấy hát một đoạn nhạc kịch.

Lời giải

hurt

Xét các cụm đi với “feeling”:

- to express/share your feelings: Bày tỏ/chia sẻ cảm xúc của bạn

- true feelings: Cảm xúc thật sự

- thoughts and feelings: Suy nghĩ và cảm xúc

- to hurt your feelings: Làm tổn thương cảm xúc của bạn

- feeling about something: Cảm nhận/ý kiến về điều gì đó

- strong feelings about something: Cảm xúc/ý kiến mạnh mẽ về điều gì đó

- feeling for somebody/something: Tình cảm/cảm xúc đối với ai đó/điều gì đó

Ta có mean to V-inf: cố ý làm gì

=> chỗ trống cần động từ dạng nguyên thể

Dựa vào nghĩa chọn “hurt”

=> I didn’t mean to hurt your feelings; I was just trying to be honest.

Dịch: Tôi không cố ý làm tổn thương cảm xúc của bạn; tôi chỉ đang cố gắng thành thật thôi.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. will                          
B. is going to                
C. is being to 
D. is able to

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. if                              
B. unless                       
C. although                            
D. because

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. will                          
B. should                      
C. must                                 
D. have to

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP