khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 302 Lưu

Look at the entry of the word “cost” in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with TWO words.

We need to ______ to stay profitable during this difficult time.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

cut costs

Xét các cụm đi với “cost”:

- the high/low cost of something: Chi phí cao/thấp của cái gì đó.

- at a cost of something: Với chi phí là bao nhiêu.

- cut costs: Cắt giảm chi phí; giảm bớt số tiền chi tiêu.

- rising costs: Chi phí tăng lên; số tiền chi tiêu ngày càng nhiều.

Ta có need to V-inf: cần làm gì

=> Chỗ trống cần 1 động từ nguyên thể

=> Chọn cụm “cut costs”

=> We need to cut costs to stay profitable during this difficult time.

Dịch: Chúng ta cần cắt giảm chi phí để duy trì lợi nhuận trong thời kỳ khó khăn này.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

We decided not to buy a new phone because of its ______. We didn’t have the money.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

high cost

Trước chỗ trống là tính từ sở hữu its => Cần 1 cụm danh từ

=> Chọn “high cost”

=> We decided not to buy a new phone because of its high cost. We didn’t have the money.

Dịch: Chúng tôi đã quyết định không mua điện thoại mới vì giá quá cao. Chúng tôi không đủ tiền.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

embarrassment

Chỗ trống cần điền một danh từ vì đứng trước đó là một tính từ sở hữu.

embarrass (v): làm xấu hổ

embarrassment (n): sự xấu hổ

=> Much to her embarrassment, Tina realized that everyone in the room had heard her sing an aria.

Dịch: Thật xấu hổ thay, Tina nhận ra rằng mọi người trong phòng đều đã nghe cô ấy hát một đoạn nhạc kịch.

Câu 2

A. will                          
B. is going to                
C. is being to 
D. is able to

Lời giải

B

Dịch: Lucy: Nhanh lên! Xe buýt ______ rời đi sớm đó.

Dan: OK, tớ đến ngay đây!

Giải thích: Câu “Hurry up!” thể hiện tình huống khẩn cấp, sắp xảy ra ngay lập tức

=> Dùng thì tương lai gần be going to để diễn tả một hành động sắp sửa xảy ra trong tương lai rất gần, có dấu hiệu ở hiện tại.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. if                              
B. unless                       
C. although                            
D. because

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. look for it                 
B. check it out              
C. take it off                                    
D. try it on

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP