Look at the entry of the word “cost” in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with TWO words.
We need to ______ to stay profitable during this difficult time.
Look at the entry of the word “cost” in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with TWO words.
We need to ______ to stay profitable during this difficult time.
Quảng cáo
Trả lời:
cut costs
Xét các cụm đi với “cost”:
- the high/low cost of something: Chi phí cao/thấp của cái gì đó.
- at a cost of something: Với chi phí là bao nhiêu.
- cut costs: Cắt giảm chi phí; giảm bớt số tiền chi tiêu.
- rising costs: Chi phí tăng lên; số tiền chi tiêu ngày càng nhiều.
Ta có need to V-inf: cần làm gì
=> Chỗ trống cần 1 động từ nguyên thể
=> Chọn cụm “cut costs”
=> We need to cut costs to stay profitable during this difficult time.
Dịch: Chúng ta cần cắt giảm chi phí để duy trì lợi nhuận trong thời kỳ khó khăn này.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
We decided not to buy a new phone because of its ______. We didn’t have the money.
high cost
Trước chỗ trống là tính từ sở hữu its => Cần 1 cụm danh từ
=> Chọn “high cost”
=> We decided not to buy a new phone because of its high cost. We didn’t have the money.
Dịch: Chúng tôi đã quyết định không mua điện thoại mới vì giá quá cao. Chúng tôi không đủ tiền.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
embarrassment
Chỗ trống cần điền một danh từ vì đứng trước đó là một tính từ sở hữu.
embarrass (v): làm xấu hổ
embarrassment (n): sự xấu hổ
=> Much to her embarrassment, Tina realized that everyone in the room had heard her sing an aria.
Dịch: Thật xấu hổ thay, Tina nhận ra rằng mọi người trong phòng đều đã nghe cô ấy hát một đoạn nhạc kịch.
Lời giải
hurt
Xét các cụm đi với “feeling”:
- to express/share your feelings: Bày tỏ/chia sẻ cảm xúc của bạn
- true feelings: Cảm xúc thật sự
- thoughts and feelings: Suy nghĩ và cảm xúc
- to hurt your feelings: Làm tổn thương cảm xúc của bạn
- feeling about something: Cảm nhận/ý kiến về điều gì đó
- strong feelings about something: Cảm xúc/ý kiến mạnh mẽ về điều gì đó
- feeling for somebody/something: Tình cảm/cảm xúc đối với ai đó/điều gì đó
Ta có mean to V-inf: cố ý làm gì
=> chỗ trống cần động từ dạng nguyên thể
Dựa vào nghĩa chọn “hurt”
=> I didn’t mean to hurt your feelings; I was just trying to be honest.
Dịch: Tôi không cố ý làm tổn thương cảm xúc của bạn; tôi chỉ đang cố gắng thành thật thôi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



