khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

14/12/2025 149 Lưu

Lina: Did you turn up at the meeting on time?

John: Luckily, the meeting ______ by the time we arrived there.

A. just began                    

B. has just begun           
C. would just begin                                
D. had just begun

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

D

Dịch: Lina: Cậu có đến cuộc họp đúng giờ không?
      John: May là cuộc họp vừa mới ______ khi bọn tớ đến nơi.

Ta thấy: by the time => dấu hiêu thì quá khứ hoàn thành

Cấu trúc: S + had + P2 by the time S + V2/ed

=> chọn had just begun

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

competitively

Cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ “priced”

compete (v): cạnh tranh

competitively (adv): [có tính] cạnh tranh

competitively priced: định giá có tính cạnh tranh.

Dịch: Nhờ nỗ lực của ban quản lý mới, công ty hiện có thể dẫn đầu thị trường với các sản phẩm được định giá cạnh tranh.

Câu 2

My parents always _______________ in me to look after my younger brother when they are away.

My parents always _______________ in me to look after my younger brother when they are away. (ảnh 1)

Lời giải

trust

Xét các cụm đi với “trust”

- based on trust: Dựa trên sự tin cậy/tin tưởng

- built on mutual trust: Được xây dựng trên sự tin cậy lẫn nhau

- earn one’s trust: Giành được lòng tin của ai

- gain the trust of: Giành được lòng tin của ai đó; tương tự như "earn trust".

- build trust: Xây dựng lòng tin; tạo dựng và củng cố niềm tin.

- trust in somebody/something: Tin tưởng vào ai đó/điều gì đó

- put one’s trust in: Đặt niềm tin vào

- place one’s trust in: Đặt niềm tin vào tôi; tương tự như "put trust in".

- betray one’s trust: Phản bội lòng tin của bạn

- a position of trust: Một vị trí có trách nhiệm cao (do được tin tưởng)

Trước chố trống là “always” => cần điền động từ thì hiện tại đơn

Ta thấy sau chỗ trống là “in”. Xét các cụm đi với in:

trust in sb, put one’s trust in, place one’s trust in => đều phù hợp về nghĩa

Đề bài yêu cầu điền dưới 2 chữ => điền “trust”

=> My parents always trust in me to look after my younger brother when they are away.

Dịch: Bố mẹ tôi luôn tin tưởng tôi trong việc chăm sóc em trai khi họ đi vắng.

Câu 3

After a hard day of work, doing yoga helps me achieve a calm _______________.

After a hard day of work, doing yoga helps me achieve a calm _______________. (ảnh 1)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. impact                          

B. effect                       
C. import                               
D. effort

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. does he                        

B. don’t he                    
C. have he 
D. hasn’t he

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. what                             

B. whether                    
C. how                                  
D. when

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Because                       

B. However                  
C. Even if  
D. In spite of

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP