Câu hỏi:

14/12/2025 36 Lưu

Fiona: What’s your opinion about electricity now and then?

Becky: It ______ a luxury, but now it’s a necessity.

A. used to be                     

B. would be                  
C. was being                                
D. had been

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A

Dịch: Fiona: Cậu nghĩ sao về điện ngày xưa và bây giờ?
      Becky: Ngày trước nó ______ một thứ xa xỉ, nhưng giờ thì là nhu cầu thiết yếu.

A. used to be: Cấu trúc "used to + V (nguyên thể)" được dùng để diễn tả một thói quen hoặc trạng thái trong quá khứ đã kết thúc ở hiện tại.

B. would be: có thể dùng để diễn tả điều kiện giả định hoặc dự đoán trong tương lai, hoặc thói quen trong quá khứ (nhưng thường là hành động lặp lại, không phải trạng thái).

=> chọn used to be

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

competitively

Cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ “priced”

compete (v): cạnh tranh

competitively (adv): [có tính] cạnh tranh

competitively priced: định giá có tính cạnh tranh.

Dịch: Nhờ nỗ lực của ban quản lý mới, công ty hiện có thể dẫn đầu thị trường với các sản phẩm được định giá cạnh tranh.

Câu 2

My parents always _______________ in me to look after my younger brother when they are away.

My parents always _______________ in me to look after my younger brother when they are away. (ảnh 1)

Lời giải

trust

Xét các cụm đi với “trust”

- based on trust: Dựa trên sự tin cậy/tin tưởng

- built on mutual trust: Được xây dựng trên sự tin cậy lẫn nhau

- earn one’s trust: Giành được lòng tin của ai

- gain the trust of: Giành được lòng tin của ai đó; tương tự như "earn trust".

- build trust: Xây dựng lòng tin; tạo dựng và củng cố niềm tin.

- trust in somebody/something: Tin tưởng vào ai đó/điều gì đó

- put one’s trust in: Đặt niềm tin vào

- place one’s trust in: Đặt niềm tin vào tôi; tương tự như "put trust in".

- betray one’s trust: Phản bội lòng tin của bạn

- a position of trust: Một vị trí có trách nhiệm cao (do được tin tưởng)

Trước chố trống là “always” => cần điền động từ thì hiện tại đơn

Ta thấy sau chỗ trống là “in”. Xét các cụm đi với in:

trust in sb, put one’s trust in, place one’s trust in => đều phù hợp về nghĩa

Đề bài yêu cầu điền dưới 2 chữ => điền “trust”

=> My parents always trust in me to look after my younger brother when they are away.

Dịch: Bố mẹ tôi luôn tin tưởng tôi trong việc chăm sóc em trai khi họ đi vắng.

Câu 3

After a hard day of work, doing yoga helps me achieve a calm _______________.

After a hard day of work, doing yoga helps me achieve a calm _______________. (ảnh 1)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. impact                          

B. effect                       
C. import                               
D. effort

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Because                       

B. However                  
C. Even if  
D. In spite of

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. up  
B. of             
C. about        
D. without

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. learns                           

B. learned                    
C. was learning                            
D. had learnt

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP