khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 512 Lưu

Listen and fill in the blanks NO MORE THAN 2 WORDS.

Sara suggests going for a hike in the __________ and Lucy is interested in the idea.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

countryside

Sara suggests going for a hike in the __________ and Lucy is interested in the idea.

(Sara gợi ý đi bộ đường dài ở __________ và Lucy thích thú với ý tưởng này)

Thông tin: Sara: I was thinking of going for a hike in the countryside, but I'm also open to other ideas.

(Sara: Mình đang nghĩ đến việc đi bộ đường dài ở vùng nông thôn, nhưng mình cũng sẵn lòng với những ý tưởng khác.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

They decide to take the hiking trail at __________ and plan to meet at the train station at 10am on Sunday.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Box Hill

They decide to take the hiking trail at __________ and plan to meet at the train station at 10am on Sunday.

(Họ quyết định đi bộ đường dài ở __________ và lên kế hoạch gặp nhau ở ga tàu lúc 10 giờ sáng Chủ Nhật)

Thông tin: Sara: I've heard that the trail at Box Hill is really beautiful, so we could try that one.

(Mình nghe nói đường mòn ở Box Hill rất đẹp, chúng ta có thể thử đường mòn đó.)

Lucy: Yeah, I've heard about Box Hill too. Let's do that.

(Ừ, mình cũng nghe nói về Box Hill. Chúng ta làm thế đi.)

Câu 3:

Sara offers to bring snacks and __________ for the hike.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

 water

Sara offers to bring snacks and __________ for the hike.

(Sara đề nghị mang theo đồ ăn nhẹ và __________ cho chuyến đi bộ đường dài)

Thông tin: Sara: Great! I'll bring some snacks and water for us.

(Sara: Tuyệt! Mình sẽ mang một ít đồ ăn nhẹ và nước cho chúng ta)

Câu 4:

Lucy plans to relax and catch up on some __________ after the hike.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

reading

Lucy plans to relax and catch up on some __________ after the hike.

(Lucy dự định sẽ thư giãn và làm _______ sau chuyến đi bộ đường dài)

Thông tin: Sara:  Do you have any other plans for the weekend?

(Bạn còn kế hoạch gì khác cho cuối tuần không?)

Lucy: No, I think I'll just relax and catch up on some reading.

(Không, mình nghĩ mình sẽ chỉ thư giãn và đọc sách)

Câu 5:

Sara is excited to spend time __________ with Lucy.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

outdoors

Sara is excited to spend time __________ with Lucy.

(Sara rất hào hứng khi được dành thời gian __________ với Lucy)

Thông tin: Sara: No problem, it'll be great to spend some time outdoors with you.

(Sara: Không vấn đề gì, thật tuyệt khi được dành thời gian ở ngoài trời cùng bạn)

 

Nội dung bài nghe:

Sara: Hi Lucy, how are you doing?

Lucy: Hey Sara, I'm good, what about you?

Sara: I'm doing well too, thanks. So, what are your plans for the weekend?

Lucy: Actually, I haven't made any plans yet. What about you?

Sara: I was thinking of going for a hike in the countryside, but I'm also open to other ideas.

Lucy: That sounds like a great idea! I love being out in nature. What day were you thinking of going?

Sara: I was thinking of going on Sunday, but Saturday works for me too if that's better for you.

Lucy: Sunday works for me too. What time were you thinking of leaving?

Sara: How about we meet up around 10am at the train station? We can take the train together to the countryside.

Lucy: Sounds good to me. Do you have any suggestions on which hiking trail to take?

Sara: I've heard that the trail at Box Hill is really beautiful, so we could try that one.

Lucy: Yeah, I've heard about Box Hill too. Let's do that.

Sara: Great! I'll bring some snacks and water for us. Do you have any other plans for the weekend?

Lucy: No, I think I'll just relax and catch up on some reading. Thanks for inviting me on the hike, I'm really looking forward to it!

Sara: No problem, it'll be great to spend some time outdoors with you. See you on Sunday!

 

Dịch bài nghe:

Sara: Chào Lucy, dạo này bạn thế nào?

Lucy: Chào Sara, mình khỏe, còn bạn thì sao?

Sara: Mình cũng khỏe, cảm ơn bạn. Vậy cuối tuần này bạn dự định gì?

Lucy: Thực ra mình vẫn chưa có kế hoạch gì cả. Còn bạn thì sao?

Sara: Mình đang nghĩ đến việc đi bộ đường dài ở vùng nông thôn, nhưng mình cũng sẵn sàng lắng nghe những ý tưởng khác.

Lucy: Nghe có vẻ tuyệt vời đấy! Mình thích hòa mình vào thiên nhiên. Bạn định đi vào ngày nào?

Sara: Mình định đi vào Chủ nhật, nhưng thứ Bảy cũng được nếu bạn thấy tiện.

Lucy: Chủ nhật cũng được. Bạn định đi lúc mấy giờ?

Sara: Hay là chúng ta gặp nhau ở ga tàu lúc 10 giờ sáng nhé? Chúng ta có thể cùng nhau đi tàu về vùng nông thôn.

Lucy: Nghe có vẻ hay đấy. Bạn có gợi ý nào về cung đường đi bộ đường dài không?

Sara: Mình nghe nói cung đường ở Box Hill rất đẹp, nên chúng ta có thể thử cung đường đó.

Lucy: Ừ, mình cũng nghe nói về Box Hill rồi. Đi thôi.

Sara: Tuyệt! Mình sẽ mang theo đồ ăn nhẹ và nước uống cho chúng ta. Bạn có kế hoạch nào khác cho cuối tuần không?

Lucy: Không, mình nghĩ mình sẽ thư giãn và đọc sách thêm một chút. Cảm ơn bạn đã rủ mình đi leo núi, mình rất mong chờ!

Sara: Không sao đâu, được dành thời gian ngoài trời cùng bạn sẽ rất tuyệt. Hẹn gặp lại bạn vào Chủ nhật nhé!

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Sandra studies before school. 

B. Sandra studies at night.

Lời giải

A

A. Sandra studies before school. (Sandra học trước khi đến trường.)

B. Sandra studies at night. (Sandra học vào buổi tối.)

Thông tin: I have to get up at five a.m. to study before school.

(Tôi phải dậy lúc năm giờ sáng để học trước khi đến trường)

Câu 2

A. Wedding clothes                                           
B. Work clothes     
C. Winter clothes                                              
D. Summer clothes

Lời giải

D

What are the friends shopping for? (Những người bạn đang mua sắm gì?)

A. Wedding clothes: Quần áo cưới

B. Work clothes: Quần áo công sở

C. Winter clothes: Quần áo mùa đông

D. Summer clothes: Quần áo mùa hè

Thông tin: I really need to buy some new clothes for the summer.

(Tôi thực sự cần mua một số quần áo mới cho mùa hè)

Câu 3

A. John looks happy.                                             

B. John looks tired.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Sam usually goes running in the morning.          

B. Sam usually sleeps late in the morning.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Grace is a night person.         

B. Grace is a morning person.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Mia gets up early to go to work.                        

B. Mia gets up early to take a walk.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP