Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Friends Plus có đáp án - Part 1: Listening
33 người thi tuần này 4.6 398 lượt thi 16 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 10)
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 9)
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Câu 1/16
A. Sandra studies before school.
Lời giải
A
A. Sandra studies before school. (Sandra học trước khi đến trường.)
B. Sandra studies at night. (Sandra học vào buổi tối.)
Thông tin: I have to get up at five a.m. to study before school.
(Tôi phải dậy lúc năm giờ sáng để học trước khi đến trường)
Lời giải
B
A. John looks happy. (John trông vui vẻ.)
B. John looks tired. (John trông mệt mỏi.)
Thông tin: You look tired, John. - Yeah, well. I’m always tired.
(Bạn trông mệt mỏi quá, John. - Ừ, đúng rồi. Mình lúc nào cũng mệt mỏi)
Câu 3/16
A. Sam usually goes running in the morning.
Lời giải
B
A. Sam usually goes running in the morning. (Sam thường chạy bộ vào buổi sáng.)
B. Sam usually sleeps late in the morning. (Sam thường ngủ muộn vào buổi sáng.)
Thông tin: I usually stay up until about three in the morning.
(Tôi thường thức đến khoảng ba giờ sáng)
Câu 4/16
A. Grace is a night person.
Lời giải
A
A. Grace is a night person. (Grace là người của buổi tối.)
B. Grace is a morning person. (Grace là người của buổi sáng.)
Thông tin: Are you a morning person or a night person, Grace? - Oh, definitely a night person.
(Grace, cậu là người thích buổi sáng hay buổi tối? - Ồ, chắc chắn là người thích buổi tối rồi)
Câu 5/16
A. Mia gets up early to go to work.
Lời giải
A
A. Mia gets up early to go to work. (Mia dậy sớm để đi làm.)
B. Mia gets up early to take a walk. (Mia dậy sớm để đi dạo.)
Thông tin: I have to get up at six a.m. to go to work.
(Tôi phải dậy lúc 6 giờ sáng để đi làm)
Câu 6/16
A. James likes his new job.
Lời giải
A
A. James likes his new job. (James thích công việc mới của mình.)
B. James likes working at night. (James thích làm việc vào ban đêm.)
Thông tin: How do you like it? - Well, it’s great, except for the hours. I work the night shift.
(Cậu thấy thế nào? - Ừm, tuyệt lắm, chỉ trừ cái chuyện giờ giấc thôi. Mình làm ca đêm.)
Nội dung bài nghe:
1
A: Hey, Sandra, do you want to go to the movies tonight?
B: Maybe… what time?
A: How about the nine fifteen show?
B: Oh, that’s too late for me… I usually go to bed at eight thirty.
A: So early?
B: Yeah… I have to get up at five a.m. to study before school.
A: Five a.m.? Why don’t you study at night?
B: I don’t like to stay up late. I’m a morning person.
2
A: You look tired, John.
B: Yeah, well. I’m always tired.
A: Really? What time do you go to bed?
B: Usually around midnight. I like to stay up late. But I have to get up at six fifteen to go to work.
3
A: Do you want to go running tomorrow morning, Sam?
B: It depends… what time?
A: How about six o’clock?
B: Six o’clock? I don’t get up until around nine thirty!
A: Wow, you get a lot of sleep!
B: Not really… I usually stay up until about three in the morning.
4
A: Are you a morning person or a night person, Grace?
B: Oh, definitely a night person.
A: Really?
B: Yeah, I can’t fall asleep before midnight. I usually go to bed around one a.m.
A: Huh. Do you sleep late in the morning?
B: Not really. I usually get up at a quarter to eight.
5
A: Did you watch the eleven o’clock news last night, Mia?
B: No… I was asleep. I usually go to bed around ten.
A: Ten o’clock? That’s pretty early, isn’t it?
B: Yeah, well, I’d like to stay up later… but I have to get up at six a.m. to go to work.
6
A: Hi, James, what’s new?
B: Well, I got a new job a few weeks ago.
A: Really? Congratulations! How do you like it?
B: Well, it’s great, except for the hours. I work the night shift.
A: Oh, no! When do you sleep?
B: Well, I go to bed at eight in the morning. I sleep all day, and get up at four in the afternoon.
Dịch bài nghe:
1
A: Này Sandra, tối nay bạn có muốn đi xem phim không?
B: Có lẽ... mấy giờ?
A: Còn suất chiếu 915 thì sao?
B: Ồ, muộn quá với mình rồi... Mình thường đi ngủ lúc 8 giờ 30.
A: Sớm vậy sao?
B: Ừ... Mình phải dậy lúc 5 giờ sáng để học bài trước khi đến trường.
A: 5 giờ sáng à? Sao cậu không học buổi tối?
B: Mình không thích thức khuya. Mình là người của buổi sáng.
2
A: Trông cậu có vẻ mệt mỏi nhỉ, John.
B: Ừ, mình lúc nào cũng mệt mỏi.
A: Thật sao? Cậu đi ngủ lúc mấy giờ?
B: Thường thì khoảng nửa đêm. Mình thích thức khuya. Nhưng mình phải dậy lúc 6 giờ 15 để đi làm.
3
A: Sáng mai cậu có muốn đi chạy bộ không, Sam?
B: Còn tùy... mấy giờ?
A: Sáu giờ thì sao?
B: Sáu giờ à? Mình thức đến khoảng chín rưỡi mới dậy!
A: Wow, bạn ngủ nhiều thật đấy!
B: Không hẳn... Mình thường thức đến khoảng ba giờ sáng.
4
A: Grace, bạn là người của buổi sáng hay buổi tối vậy?
B: Ồ, chắc chắn là người của buổi tối rồi.
A: Thật sao?
B: Ừ, mình không thể ngủ trước nửa đêm. Mình thường đi ngủ vào khoảng một giờ sáng.
A: Hả. Bạn có ngủ muộn vào buổi sáng không?
B: Không hẳn. Mình thường dậy lúc tám giờ kém mười lăm.
5
A: Tối qua bạn có xem tin tức mười một giờ không, Mia?
B: Không... Mình đang ngủ. Tôi thường đi ngủ vào khoảng mười giờ.
A: Mười giờ? Khá sớm phải không?
B: Ừ, mình muốn thức khuya hơn... nhưng mình phải dậy lúc sáu giờ sáng để đi làm.
6
A: Chào James, có gì mới không?
B: À, mình mới kiếm được việc mới vài tuần trước.
A: Thật sao? Chúc mừng nhé! Bạn thấy thế nào?
B: Ừm, công việc rất tuyệt, ngoại trừ giờ giấc. Mình làm ca đêm.
A: Ồ, không! Bạn ngủ lúc mấy giờ?
B: À, mình đi ngủ lúc tám giờ sáng. Mình ngủ cả ngày, và thức dậy lúc bốn giờ chiều.
Đoạn văn 2
Listen and circle the correct answer.
Câu 7/16
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/16
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Listen and fill in the blanks NO MORE THAN 2 WORDS.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 10/16 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.