Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025–2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Tam Hiệp (Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
subtitle
alternative
difference
flip side
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. subtitle (n): phụ đề
B. alternative (n): sự thay thế, lựa chọn khác
C. difference (n): sự khác biệt
D. flip side (n): mặt trái, khía cạnh khác
Dựa vào ngữ cảnh ta chọn được đáp án đúng là B
=> The car is too expensive so we're trying to find a cheaper alternative.
Dịch nghĩa: Chiếc xe quá đắt nên chúng tôi đang cố tìm một lựa chọn rẻ hơn.
Câu 2/20
ordinary
unknown
extraordinary
unusual
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. ordinary (adj): bình thường, giản dị
B. unknown (adj): không nổi tiếng
C. extraordinary (adj): phi thường
D. unusual (adj): khác thường
Dựa vào ngữ cảnh ta chọn được đáp án đúng là A
=> Readers wanted more stories about ordinary people.
Dịch nghĩa: Độc giả muốn có nhiều câu chuyện về những người bình thường hơn và ít chuyện về người giàu, nổi tiếng hơn.
Câu 3/20
break
listen
obey
distract
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. break (v): vi phạm
B. listen (v): nghe
C. obey (v): tuân theo
D. distract (v): làm sao nhãng
Dựa vào ngữ cảnh ta chọn được đáp án đúng là C
=> All the citizens must obey the traffic rules to protect themselves and others.
Dịch nghĩa: Tất cả công dân phải tuân thủ luật giao thông để bảo vệ bản thân và người khác.
Câu 4/20
uncared
distracting
neglected
concerned
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. uncared (adj): không quan tâm
B. distracting (adj): gây sao nhãng
C. neglected (adj): bị bỏ bê
D. concerned (adj): quan tâm
concerned about: lo lắng/quan tâm về điều gì
Chọn D.
=> More and more teenagers are concerned about the protection of the environment.
Dịch nghĩa: Ngày càng có nhiều thanh thiếu niên quan tâm đến việc bảo vệ môi trường.
Câu 5/20
won’t
mustn’t
can’t
couldn’t
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. won’t: sẽ không
B. mustn’t: không được phép
C. can’t: không thể (ở hiện tại và tương lai)
D. couldn’t: không thể (ở quá khứ)
Câu diễn tả một khả năng không xảy ra trong quá khứ nên ta chọn couldn’t
Chọn D.
=> My friends believed that I couldn’t become an engineer.
Dịch nghĩa: Bạn tôi tin rằng tôi không thể trở thành kỹ sư.
Câu 6/20
I always dream to be an astronaut when I grow up.
A transporter job is the best choice if you don’t mind traveling a lot.
Nurses promote health, prevent disease, and help patients cope with illness.
Carpenters can make masterpieces from wood.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Tom: “Những nghề nào liên quan đến việc giúp đỡ mọi người?” – Susan: “______”
A. Lớn lên, tôi luôn mơ ước trở thành phi hành gia.
B. Nghề vận chuyển là lựa chọn tốt nhất nếu bạn không ngại di chuyển nhiều.
C. Y tá thúc đẩy sức khỏe, phòng ngừa bệnh tật và giúp bệnh nhân vượt qua bệnh tật.
D. Thợ mộc có thể tạo ra những kiệt tác từ gỗ.
Chọn C.
=> Tom: “Which careers involve helping people?”
– Susan: “ Nurses promote health, prevent disease, and help patients cope with illness.”
Dịch nghĩa: Tom: Nghề nào sẽ giúp người khác?
Susan: Y tá giúp thúc đẩy sức khỏe, phòng ngừa bệnh tật và hỗ trợ bệnh nhân đối phó với bệnh.
Câu 7/20
formal
primary
mixed
boarding
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. formal: chính quy
B. primary: tiểu học
C. mixed: hỗn hợp (có cả nam và nữ)
D. boarding: nội trú
Boarding school: trường nội trú
Chọn D.
=> A boarding school is a school equipped with rooms where its students live instead of living in their own homes.
Dịch nghĩa: Trường nội trú là nơi học sinh ở lại trường thay vì sống tại nhà.
Câu 8/20
should
won’t
mustn’t
must
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. should: nên
B. won’t: sẽ không
C. mustn’t: không được phép
D. must: phải
Câu diễn tả một điều ai đó không được làm nên ta dùng mustn’t
Chọn C.
=> You mustn’t do something you aren’t sure about.
Dịch nghĩa: Bạn không được làm điều gì mà mình không chắc chắn.
Câu 9/20
I think I can practice it all day.
Yes, but we have to finish our homework on time.
I played for the school team last year.
It’s really expensive. I think.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
exit
quit
give in
enroll
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
can
mustn't
should
must
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
should
need
mustn't
can
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
can
should
mustn't
must
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
could
can
is able to
will be able to
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
might
must
can
have to
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
graduates
graduate
graduating
graduateable
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
must
don’t have to
can’t
should
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
could
was able to
is able to
can’t
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
could
manage to
can
was able
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
appointment
apprenticeship
advertisement
achievement
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.