20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 6. Learn - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
34 người thi tuần này 4.6 179 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 10)
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 9)
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
subtitle
alternative
difference
flip side
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. subtitle (n): phụ đề
B. alternative (n): sự thay thế, lựa chọn khác
C. difference (n): sự khác biệt
D. flip side (n): mặt trái, khía cạnh khác
Dựa vào ngữ cảnh ta chọn được đáp án đúng là B
=> The car is too expensive so we're trying to find a cheaper alternative.
Dịch nghĩa: Chiếc xe quá đắt nên chúng tôi đang cố tìm một lựa chọn rẻ hơn.
Câu 2/20
ordinary
unknown
extraordinary
unusual
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. ordinary (adj): bình thường, giản dị
B. unknown (adj): không nổi tiếng
C. extraordinary (adj): phi thường
D. unusual (adj): khác thường
Dựa vào ngữ cảnh ta chọn được đáp án đúng là A
=> Readers wanted more stories about ordinary people.
Dịch nghĩa: Độc giả muốn có nhiều câu chuyện về những người bình thường hơn và ít chuyện về người giàu, nổi tiếng hơn.
Câu 3/20
break
listen
obey
distract
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. break (v): vi phạm
B. listen (v): nghe
C. obey (v): tuân theo
D. distract (v): làm sao nhãng
Dựa vào ngữ cảnh ta chọn được đáp án đúng là C
=> All the citizens must obey the traffic rules to protect themselves and others.
Dịch nghĩa: Tất cả công dân phải tuân thủ luật giao thông để bảo vệ bản thân và người khác.
Câu 4/20
uncared
distracting
neglected
concerned
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. uncared (adj): không quan tâm
B. distracting (adj): gây sao nhãng
C. neglected (adj): bị bỏ bê
D. concerned (adj): quan tâm
concerned about: lo lắng/quan tâm về điều gì
Chọn D.
=> More and more teenagers are concerned about the protection of the environment.
Dịch nghĩa: Ngày càng có nhiều thanh thiếu niên quan tâm đến việc bảo vệ môi trường.
Câu 5/20
won’t
mustn’t
can’t
couldn’t
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. won’t: sẽ không
B. mustn’t: không được phép
C. can’t: không thể (ở hiện tại và tương lai)
D. couldn’t: không thể (ở quá khứ)
Câu diễn tả một khả năng không xảy ra trong quá khứ nên ta chọn couldn’t
Chọn D.
=> My friends believed that I couldn’t become an engineer.
Dịch nghĩa: Bạn tôi tin rằng tôi không thể trở thành kỹ sư.
Câu 6/20
I always dream to be an astronaut when I grow up.
A transporter job is the best choice if you don’t mind traveling a lot.
Nurses promote health, prevent disease, and help patients cope with illness.
Carpenters can make masterpieces from wood.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Tom: “Những nghề nào liên quan đến việc giúp đỡ mọi người?” – Susan: “______”
A. Lớn lên, tôi luôn mơ ước trở thành phi hành gia.
B. Nghề vận chuyển là lựa chọn tốt nhất nếu bạn không ngại di chuyển nhiều.
C. Y tá thúc đẩy sức khỏe, phòng ngừa bệnh tật và giúp bệnh nhân vượt qua bệnh tật.
D. Thợ mộc có thể tạo ra những kiệt tác từ gỗ.
Chọn C.
=> Tom: “Which careers involve helping people?”
– Susan: “ Nurses promote health, prevent disease, and help patients cope with illness.”
Dịch nghĩa: Tom: Nghề nào sẽ giúp người khác?
Susan: Y tá giúp thúc đẩy sức khỏe, phòng ngừa bệnh tật và hỗ trợ bệnh nhân đối phó với bệnh.
Câu 7/20
formal
primary
mixed
boarding
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. formal: chính quy
B. primary: tiểu học
C. mixed: hỗn hợp (có cả nam và nữ)
D. boarding: nội trú
Boarding school: trường nội trú
Chọn D.
=> A boarding school is a school equipped with rooms where its students live instead of living in their own homes.
Dịch nghĩa: Trường nội trú là nơi học sinh ở lại trường thay vì sống tại nhà.
Câu 8/20
should
won’t
mustn’t
must
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. should: nên
B. won’t: sẽ không
C. mustn’t: không được phép
D. must: phải
Câu diễn tả một điều ai đó không được làm nên ta dùng mustn’t
Chọn C.
=> You mustn’t do something you aren’t sure about.
Dịch nghĩa: Bạn không được làm điều gì mà mình không chắc chắn.
Câu 9/20
I think I can practice it all day.
Yes, but we have to finish our homework on time.
I played for the school team last year.
It’s really expensive. I think.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
exit
quit
give in
enroll
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
can
mustn't
should
must
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
should
need
mustn't
can
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
can
should
mustn't
must
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
could
can
is able to
will be able to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
might
must
can
have to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
graduates
graduate
graduating
graduateable
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
must
don’t have to
can’t
should
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
could
was able to
is able to
can’t
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
could
manage to
can
was able
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
appointment
apprenticeship
advertisement
achievement
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.