20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Starter Unit - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
44 người thi tuần này 4.6 413 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025–2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Tam Hiệp (Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. wakes up
B. goes shopping
C. relaxes
D. listens to music
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
gets up (v): thức dậy, ra khỏi giường
A. wakes up (v): thức dậy
B. goes shopping (v): đi mua sắm
C. relaxes (v): thư giãn
D. listens to music (v): nghe nhạc
=> gets up = wakes up: thức dậy
Chọn A.
Dịch nghĩa: Cô ấy thường dậy lúc 6 giờ sáng mỗi ngày.
Câu 2/20
tired
dull
interesting
slow
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
boring (adj): chán nản
A. tired (adj): mệt mỏi
B. dull (adj): buồn chán, tẻ nhạt
C. interesting (adj): thú vị
D. slow (adj): chậm chạp
=> boring (adj): chán nản >< interesting (adj): thú vị
Chọn B.
Dịch nghĩa: Bộ phim thì rất chán, nhưng cuốn sách lại thực sự thú vị.
Câu 3/20
go
goes
is go
going
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
usually (adv): thường thường => dấu hiệu thì hiện tại đơn
Chủ ngữ He => động từ chia số ít
Cấu trúc: S + V(s/es)
Chọn B.
=> He usually goes to school by bus, but today his father is driving him.
Dịch nghĩa: Anh ấy thường đi tới trường bằng xe bus, nhưng hôm nay bố anh ấy lái xe đưa anh ấy đi.
Câu 4/20
is eating
eats
is always eating
is eat
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Vế trước có always (adv): luôn luôn - dấu hiệu thì hiện tại đơn, diễn tả thói quen.
Tuy nhiên, vế cần điền có dấu hiệu là today: hôm nay => diễn tả việc xảy ra tạm thời
=> Chia thì hiện tại tiếp diễn
Cấu trúc: S + is/are/am + V-ing
Chủ ngữ là “he” => Chia “is eating”
Chọn A.
=> Tom always has breakfast at 6:30, but today he is eating later.
Dịch nghĩa: Tom luôn ăn sáng vào lúc 6:30, nhưng hôm nay anh ấy ăn muộn hơn.
Câu 5/20
wakes up
washes up
looks up
takes up
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
wake up: thức dậy
wash up: rửa bát, rửa tay
look up: tra cứu
take up: bắt đầu (sở thích)
Chọn A.
=> Every morning, she wakes up at 6:30 to get ready for school.
Dịch nghĩa: Mỗi sáng, cô ấy thức dậy lúc 6:30 để chuẩn bị đi học.
Câu 6/20
makes
does
plays
works
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cụm từ cố định: do homework: làm bài tập về nhà
Chọn B.
=> After school, he usually does his homework before dinner.
Dịch nghĩa: Sau giờ học, cậu ấy thường làm bài tập trước bữa tối.
Câu 7/20
speaks / is learning
speak / learns
is speaking / learns
speaks / learns
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Ta có chủ ngữ My sister là ngôi thứ 3 số ít.
Vế 1 diễn tả trạng thái ở hiện tại => chia thì hiện tại đơn
Cấu trúc: S + V(s/es)
Vế 2 có at the moment: ngay lúc ngày => dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn => chia thì hiện tại tiếp diễn
Cấu trúc: S + tobe + V-ing
Chọn A.
=> My sister speaks English very well, but she is learning French at the moment.
Dịch nghĩa: Chị tôi nói tiếng Anh rất giỏi, nhưng hiện tại chị ấy đang học tiếng Pháp.
Câu 8/20
open
paint
wear
clean
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. open (v): mở
B. paint (v): vẽ, tô
C. wear (v): mặc
D. clean (v): dọn dẹp
Dựa vào nghĩa của câu, chọn D. clean
=> Every Sunday, we clean our rooms to keep the house tidy.
Dịch nghĩa: Mỗi Chủ Nhật, chúng tôi dọn phòng để giữ nhà gọn gàng.
Câu 9/20
takes
take
is taking
taking
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. talks / treats
B. is talking / treats
C. talks / is treating
D. is talking / is treating
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
go
went
goes
going
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
have
had
has
having
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
get
got
gets
getting
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
dream
exercise
meal
nap
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
lazy
careless
punctual
flexible
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
routine
subject
hobby
journey
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
visit
visited
visits
visiting
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
slowly
quietly
carefully
quickly
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
draw
follow
forget
cancel
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
watch
watches
watched
watching
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.