Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025–2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Tam Hiệp (Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
Choose the correct answer.
Many teenagers spend hours using a new phone ______ to chat with friends.
app
follower
fad
gadget
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. app (n): ứng dụng
B. follower (n): người theo dõi
C. fad (n): mốt nhất thời
D. gadget (n): thiết bị nhỏ, tiện ích
Dựa vào nghĩa của câu, chọn A.
→ Many teenagers spend hours using a new phone app to chat with friends.
Dịch nghĩa: Nhiều thanh thiếu niên dành hàng giờ để sử dụng một ứng dụng điện thoại mới để trò chuyện với bạn bè.
Câu 2/20
post
tendency
craze
solution
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. post (n): bài đăng
B. tendency (n): xu hướng
C. craze (n): cơn sốt, mốt nhất thời
D. solution (n): giải pháp
Dựa vào nghĩa của câu, chọn C.
→ The latest dancing craze is popular on TikTok, but it probably won’t last long.
Dịch nghĩa: Điệu nhảy mới nhất đang là cơn sốt trên TikTok, nhưng có lẽ sẽ không kéo dài lâu.
Câu 3/20
fad
app
store
celebrity
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. fad (n): mốt nhất thời
B. app (n): ứng dụng
C. store (n): cửa hàng
D. celebrity (n): người nổi tiếng
Dựa vào nghĩa của câu, chọn A
→ My grandma says this hairstyle is just a short-lived fad.
Dịch nghĩa: Bà tôi nói kiểu tóc này chỉ là một mốt nhất thời.
Câu 4/20
experts
social media
livestream
competitions
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. experts (n): chuyên gia
B. social media (n): mạng xã hội
C. livestream (n/v): phát trực tiếp
D. competitions (n): các cuộc thi
Dựa vào nghĩa của câu, chọn B
→ Facebook, Twitter and TikTok are examples of social media.
Dịch nghĩa: Facebook, Twitter và TikTok là ví dụ của mạng xã hội.
Câu 5/20
best-selling
resting
competing
digital
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. best-selling (adj): bán chạy nhất
B. resting (adj): để nghỉ ngơi
C. competing (adj): cạnh tranh
D. digital (adj): kỹ thuật số
Dựa vào nghĩa của câu, chọn A
→ Harry Potter is one of the most best-selling books of all time.
Dịch nghĩa: Harry Potter là một trong những cuốn sách bán chạy nhất mọi thời đại.
Câu 6/20
Generally
Obviously
Amazingly
Possibly
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. generally (adv): nói chung
B. obviously (adv): rõ ràng là
C. amazingly (adv): đáng kinh ngạc
D. possibly (adv): có thể, khả năng
Dựa vào nghĩa của câu, chọn A
→ Generally, teenagers enjoy spending time online.
Dịch nghĩa: Nói chung, thanh thiếu niên thích dành thời gian trực tuyến.
Câu 7/20
fad
follower
celebrity
pole-sitter
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. fad (n): mốt nhất thời
B. follower (n): người theo dõi
C. celebrity (n): người nổi tiếng
D. pole-sitter (n): người ngồi trên cột
→ The old man became famous in the 1930s as a pole-sitter, sitting on a pole for weeks.
Dựa vào thông tin “sitting on a pole for weeks”, chọn D
Dịch nghĩa: Ông lão trở nên nổi tiếng vào những năm 1930 với tư cách là một người ngồi trên cột, ngồi nhiều tuần liền.
Câu 8/20
app
baggy
leggings
indigo
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. app (n): ứng dụng
B. baggy (adj): rộng thùng thình
C. leggings (n): quần bó sát
D. indigo (adj/n): màu chàm, xanh đậm
Dựa vào nghĩa của câu, chọn B.
→ He bought a pair of baggy jeans because he likes hip-hop style.
Dịch nghĩa: Anh ấy mua một chiếc quần jean rộng thùng thình vì anh ấy thích phong cách hip-hop.
Câu 9/20
digital
relaxing
oversized
running
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
immediately
digitally
currently
energetically
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
use to
used to
am used to
was use to
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
wore
is wearing
was wearing
wears
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
used to
use to
was using to
uses to
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
walk
walked
were walking
walking
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
wearing
wear
to wear
wears
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
took
were taking
takes
taking
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
use to
used to
is used to
was using to
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
waited
waiting
was waiting
were waiting
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
use to
used to
are used to
were using to
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
try
was trying
tried
trying
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.