Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025–2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Tam Hiệp (Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
valley
cave
waterfall
desert
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. valley (n): thung lũng
B. cave (n): hang động
C. waterfall (n): thác nước
D. desert (n): sa mạc
Ta thấy từ khóa “the water falling down” => Chọn C.
=> They stopped near a huge waterfall to take photos of the water falling down.
Dịch nghĩa: Họ dừng lại gần một thác nước lớn để chụp ảnh dòng nước đang đổ xuống.
Câu 2/20
beach
mountain
jungle
cliff
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. beach (n): bãi biển
B. mountain (n): núi
C. jungle (n): rừng rậm
D. cliff (n): vách đá
Ta thấy từ khóa “sand and waves” => Chọn A.
=> We set off early in the morning and reached the beach by noon to enjoy the sand and waves.
Dịch nghĩa: Chúng tôi khởi hành sớm và đến bãi biển vào buổi trưa để tận hưởng cát và sóng.
Câu 3/20
plain
cave
glacier
hill
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. plain (n): đồng bằng
B. cave (n): hang động
C. glacier (n): sông băng
D. hill (n): đồi
Ta thấy từ khóa “dark” và “bats” => Chọn B.
=> The explorers entered a dark cave full of bats.
Dịch nghĩa: Những nhà thám hiểm bước vào một hang tối đầy dơi.
Câu 4/20
cliff
dune
island
rainforest
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. cliff (n): vách đá
B. dune (n): đụn cát
C. island (n): đảo
D. rainforest (n): rừng mưa nhiệt đới
Ta thấy từ khóa “edge” => Chọn A.
=> It’s dangerous to stand too close to the edge of the cliff.
Dịch nghĩa: Đứng quá gần mép vách đá rất nguy hiểm.
Câu 5/20
desert
valley
river
forest
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. desert (n): sa mạc
B. valley (n): thung lũng
C. river (n): sông
D. forest (n): rừng
Ta có “Sahara” là tên 1 sa mạc => Chọn A.
=> Sahara is the largest desert in the world.
Dịch nghĩa: Sahara là sa mạc lớn nhất thế giới.
Câu 6/20
camping
surfing
scuba-diving
horse riding
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. camping (n): cắm trại
B. surfing (n): lướt sóng
C. scuba-diving (n): lặn có bình dưỡng khí
D. horse riding (n): cưỡi ngựa
Ta thấy từ khóa “fish” và “coral reefs” => Chọn C.
=> We went scuba-diving in the sea to see colorful fish and coral reefs.
Dịch nghĩa: Chúng tôi đi lặn biển để ngắm cá đầy màu sắc và rạn san hô.
Câu 7/20
rainforest
glacier
dune
island
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. rainforest (n): rừng mưa nhiệt đới
B. glacier (n): sông băng
C. dune (n): đụn cát
D. island (n): đảo
Ta có Amazon là tên 1 rừng mưa nhiệt đới => Chọn A.
=> The Amazon is a famous rainforest with thousands of animal species.
Dịch nghĩa: Amazon là khu rừng mưa nhiệt đới nổi tiếng với hàng ngàn loài động vật.
Câu 8/20
crystal-clear
exotic
enormous
adventurous
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. crystal-clear (adj): trong vắt
B. exotic (adj): kỳ lạ, ngoại lai
C. enormous (adj): khổng lồ
D. adventurous (adj): mạo hiểm
Ta thấy các từ khóa “see ... at the bottom” => Chọn A.
=> Look! The water here is crystal-clear. You can see the rocks at the bottom.
Dịch nghĩa: Nhìn kìa! Nước ở đây trong vắt. Bạn có thể nhìn thấy những tảng đá dưới đáy.
Câu 9/20
leave behind
stop off
set off
take off
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
peaceful
spectacular
wild
remote
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
read
have read
am reading
have been reading
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
plays
has played
has been playing
played
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
have
has
are
were
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
has written / has been working
wrote / has worked
has been writing / has worked
writes / is working
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
studies
has studied
has been studying
studied
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
have lost / have looked
have lost / have been looking
lost / have looked
lost / have been looking
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
have lived
lived
are living
have been lived
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
are
have
had
were
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
works
has worked
has been working
worked
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
don’t finish
didn’t finish
haven’t finished
haven’t been finishing
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.