Câu hỏi:

16/12/2025 204 Lưu

Cho khối lăng trụ đứng \(ABC \cdot {A^\prime }{B^\prime }{C^\prime }\) có đáy là tam giác vuông cân tại \(A,BC = 2a\) và \({A^\prime }C = a\sqrt 7 \). Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Trả lời: \(\sqrt 5 {a^3}\)

Lời giải

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông cân tại A,BC = 2a và A'C = a căn bậc hai 7. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho. (ảnh 1)

\(\begin{array}{l}V = {S_{ABC}} \cdot {A^\prime }A\\AB = AC = \frac{{2a}}{{\sqrt 2 }} = \sqrt 2 a\end{array}\)

\(\begin{array}{l}{S_{ABC}} = \frac{{{{(\sqrt 2 a)}^2}}}{2} = {a^2}\\{A^\prime }A = \sqrt {{A^\prime }{C^2} - A{C^2}}  = \sqrt {{{(a\sqrt 7 )}^2} - {{(\sqrt 2 a)}^2}}  = \sqrt 5 a\\ \Rightarrow {V_{S.ABC}} = {a^2} \cdot \sqrt 5 a = \sqrt 5 {a^3}\end{array}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) Đúng

b) Đúng

c) Sai

d) Sai

a) Hai biến cố \(A\) và \(B\) không độc lập vì việc lần đầu lấy được bi xanh hay không sẽ ảnh hưởng đến việc lần sau lấy bi.

b) Ta có \(P(AB) = \frac{{15}}{{35}} \cdot \frac{{14}}{{34}} = \frac{3}{{17}}\).

d) Xác suất để hai viên bi lấy ra khác màu là:

\(P(A\bar B) + P(\bar AB) = \frac{{15}}{{35}} \cdot \frac{{20}}{{34}} + \frac{{20}}{{35}} \cdot \frac{{15}}{{34}} = \frac{{60}}{{119}}{\rm{. }}\)

Lời giải

Trả lời: \({69,3^^\circ }\)

Lời giải

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông cân tại B,AC = 2a và A

Ta có: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\left( {{B^\prime }AC} \right) \cap (ABC) = AC}\\{{\mathop{\rm Trong}\nolimits} (ABC),BI \bot AC \Rightarrow [A,SC,B] = \widehat {{B^\prime }IB}}\\{{\mathop{\rm Trong}\nolimits} \left( {{B^\prime }AC} \right),{B^\prime }I \bot AC}\end{array}} \right.\)

Ta có: \(BI = \frac{{AC}}{2} = a\)

\({B^\prime }B = \sqrt {{{(3a)}^2} - {{(a\sqrt 2 )}^2}}  = \sqrt 7 a\)

Xét \(\Delta B{B^\prime }I\) vuông tại \(B:\tan \widehat {{B^\prime }IB} = \frac{{{B^\prime }B}}{{BI}} = \frac{{\sqrt 7 a}}{a} = \sqrt 7  \Rightarrow \widehat {{B^\prime }IB} \approx {69,3^^\circ }\)

Câu 3

A. \(\left( { - \infty ;\,2} \right) \cup \left( {3;\, + \infty } \right)\).

B. \(\left( { - \infty ;\,2} \right)\).
C. \(\left( {2;\,3} \right)\). 
D. \(\left( {3;\, + \infty } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(mp\left( {AA'C'C} \right) \bot mp\left( {ABCD} \right)\). 

B. \(mp\left( {ABB'A'} \right) \bot mp\left( {BDD'B'} \right).\).

C. \(mp\left( {ABB'A'} \right) \bot mp\left( {A'B'C'D'} \right).\).  

D. \(mp\left( {ACC'A'} \right) \bot mp\left( {BB'D'D} \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) \(2y' + y'' = \sqrt 2 {\rm{cos}}\left( {2x - \frac{\pi }{4}} \right)\).
Đúng
Sai
b) \(2y + y'.{\rm{tan}}x = 0\).
Đúng
Sai
c) \(4y - y'' = 2\).
Đúng
Sai
d) \(4y' + y''' = 0\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \({2^{30}} < {3^{20}}\). 

B. \({0,99^\pi } > {0,99^e}\).

C. \({\log _{{a^2} + 2}}\left( {{a^2} + 1} \right) \ge 0\).
D. \({4^{ - \sqrt 3 }}\)<\({4^{ - \sqrt 2 }}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP