CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Tổng số học sinh là \(40\) học sinh nên dãy số liệu trên khi sắp xếp theo thứ tự không giảm là: \(3\); \(3\); \(4\); \(4\); \(4\); \(5\); \(5\); \(5\); \(5\); \(5\); \(5\); \(5\); \(6\); \(6\); \(6\); \(6\); \(6\); \(6\); \(6\); \(6\); \(7\); \(7\); \(7\); \(7\); \(7\); \(7\); \(7\); \(7\); \(7\); \(8\); \(8\); \(8\); \(8\); \(8\); \(8\); \(9\); \(9\); \(9\); \(9\); \(10\).

Vị trí thứ \(20\) là \(6\) và vị trí thứ \(21\) trong dãy số liệu là \(7\) nên trung vị là \[\frac{{6 + 7}}{2} = 6,5\].

Câu 2

a) Số đúng là: \(a = 0,2\).
Đúng
Sai
b) Số gần đúng là: \(\overline a  = 5,2\).
Đúng
Sai
c) Độ chính xác là: \(d = 0,2\).
Đúng
Sai
d) Giá trị của \(\overline a \) nằm trong đoạn \(\left[ {4,8;5,2} \right]\).
Đúng
Sai

Lời giải

a) Sai: Theo định nghĩa số đúng là \(a = 5\).

b) Sai: Số gần đúng là: \(\overline a  = 5,2\).

c) Đúng: Độ chính xác là: \(d = 0,2\).

d) Đúng: Giá trị của \(\overline a \) nằm trong đoạn \(\left[ {4,8;5,2} \right]\).

Câu 3

A. \({\left( {x - y} \right)^5}\)                        
B. \({\left( {x + y} \right)^5}\).          
C. \({\left( {2x - y} \right)^5}\).                 
D. \({\left( {x - 2y} \right)^5}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP