Câu hỏi:

24/12/2025 36 Lưu

Cho hình chóp \(S.ABCD\)\[SA \bot \left( {ABCD} \right),\,\,SA = AB\], đáy \(ABCD\) là hình vuông, \(K\) là trung điểm của đoạn \(SB\). Đường vuông góc chung giữa \(AD\)\(SB\)         

A. \(SA\).                 
B. \(AB\).                
C. \(AK\).                             
D. \(BC\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Đáp án đúng là: B Mệnh đề ii) và iii) là các mệnh đề đúng. (ảnh 1)

Ta có \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\), suy ra \[SA \bot AD\].

Lại có \[ABCD\] là hình vuông nên \(AB \bot AD\).

Từ đó suy ra \(AD \bot \left( {SAB} \right)\), do đó \(AD \bot AK\). (1)

Ta có \[SA = AB\] nên tam giác \(SAB\) cân tại \(A\)\(K\) là trung điểm của đoạn \(SB\) nên \(AK\) vừa là đường trung tuyến vừa là đường cao, do đó \(AK \bot SB\). (2)

Từ (1) và (2) suy ra đường vuông góc chung giữa \(AD\)\(SB\)\(AK\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD (ảnh 1)

a) Ta có \(\left\{ \begin{array}{l}CD \bot SA\,\,\,\,\,\,\left( {{\rm{v\`i }}SA \bot \left( {ABCD} \right)} \right)\\CD \bot AD\end{array} \right. \Rightarrow CD \bot \left( {SAD} \right)\).

b) Gọi \(O = AC \cap BD.\)

Ta có \(\left\{ \begin{array}{l}CO \bot BD\\SO \bot BD\,\,\,\,\left( {{\rm{v\`i }}\,\,\,SB = SD\,} \right)\end{array} \right. \Rightarrow \left[ {S,\,\,BD,\,\,C} \right] = \widehat {SOC}\).

\(\Delta SOA\) vuông tại \(A:\) \(AO = \frac{{a\sqrt 2 }}{2} = SA \Rightarrow \)\(\widehat {SOA} = 45^\circ \Rightarrow \widehat {SOC} = 135^\circ \).

Vậy số đo của góc nhị diện \(\left[ {S,\,\,BD,\,\,C} \right]\) bằng \(135^\circ .\)

Câu 2

A. \(0 < b < 1 < a\).                          
B. \(0 < a < b < 1\).                     
C. \(0 < b < a < 1\).
D. \(0 < a < 1 < b\).

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Đồ thị \(\left( {{C_1}} \right)\) đi lên từ trái qua phải nên hàm số \(y = {a^x}\) đồng biến trên \(\mathbb{R}\), do đó \(a > 1\).

Đồ thị \(\left( {{C_2}} \right)\) đi xuống từ trái qua phải nên hàm số \(y = {b^x}\) nghịch biến trên \(\mathbb{R}\), do đó \(0 < b < 1\).

Vậy \(0 < b < 1 < a\).

Câu 3

A. \[{a^2}b\].          
B. \[a{b^2}\].          
C. \[{a^2}{b^2}\].                
D. \[ab\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \({x^\alpha } \cdot {x^\beta } = {x^{\alpha + \beta }}\).                                 

B. \({x^\alpha } \cdot {y^\beta } = {\left( {xy} \right)^{\alpha + \beta }}\).        
C. \({\left( {{x^\alpha }} \right)^\beta } = {x^{\alpha \cdot \beta }}\).                                               
D. \({\left( {xy} \right)^\alpha } = {x^\alpha } \cdot {y^\alpha }\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[\frac{1}{2}\].   
B. \[4\].                    
C. \[ - 4\].   
D. \[2\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(V = \frac{{2{a^3}\sqrt 3 }}{7}\).    
B. \(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{13}}\).                       
C. \(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}\).                             
D. \(V = \frac{{4{a^3}\sqrt 6 }}{3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP