Henry: I have found some difficult words in this reading passage!
Sophie: You should _______ in the dictionary for their meanings.
Henry: I have found some difficult words in this reading passage!
Sophie: You should _______ in the dictionary for their meanings.
A. look them for
B. look them up
C. look them at
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Look (something) up: tra cứu, tìm kiếm
Dịch nghĩa:
Henry: Tôi thấy một số từ khó trong đoạn đọc này!
Sophie: Bạn nên tra cứu nghĩa của chúng trong từ điển.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: It was such awful weather that we couldn’t go picnicking as planned.
Cấu trúc: S + be + so + adj + that + S + V…
= S + V + such + (a/an) + adj + N + that + S + V…
Dịch nghĩa: Thời tiết quá tệ đến nỗi chúng tôi không thể đi dã ngoại như đã định.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: damaging
damaging (adj): gây hại, gây tổn thất
Dịch nghĩa: Biến đổi khí hậu đã gây ra những cơn bão tàn phá trên khắp thế giới.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. on
B. as
C. with
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. You buy milk tea and get a free cookie every day.
B. Milk tea and cookies are always free on Tuesday.
C. You will get a free cookie when you buy milk tea on Tuesday.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.