Câu hỏi:

31/12/2025 73 Lưu

(1 điểm): Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron và chỉ rõ chất oxi hóa, chất khử.

(a) Al + HCl AlCl3 + H2.

(b) SO2 + H2O + Cl2 → H2SO4 + HCl.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) A l 0 + H + 1 C l A l + 3 C l 3 + H 0 2

Chất khử: Al

Chất oxi hóa: HCl

Ta có các quá trình:

2 × 3 × | A l 0 A l + 3 + 3 e 2 H + 1 + 2 e H 0 2

Phương trình hoá học:

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2.

a) S + 4 O 2 + H 2 O + C l 0 2 H 2 S + 6 O 4 + H C l 1

Chất oxi hoá: Cl2; chất khử: SO2

Ta có các quá trình:

1 × 1 × | S + 4 S + 6 + 2 e C l 2 0 + 2 e 2 C l 1

Phương trình hóa học:

S O 2 + C l 2 + 2 H 2 O H 2 S O 4 + 2 H C l .

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) Phân tử NH3 có 3 liên kết N–H 2 phân tử NH3 có 6 liên kết N–H.

Ta có: rH298o= EN≡N + 3.EH–H – 6.EN–H

E N  H = 9 3 + 9 4 5 + 3 × 4 3 6 6 = 3 9 1 ( k J / m o l ) .

b) Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3:

rH298o= 2.fH298o(NH3) fH298o(NH3)= – 46,5 kJ mol-1.

Câu 4

A.

thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

B.

thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

C.

toả nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

D.

toả nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Cả hai phản ứng đều toả nhiệt.

B.

Cả hai phản ứng đều thu nhiệt.

C.

Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.

D.

Phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

+6.

B.

+5.

C.

+4.

D.

+3.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP