Câu hỏi:

16/01/2026 56 Lưu

Giá trị \(x =  - 2\) là nghiệm của phương trình nào sau đây ?

A. \(\sqrt {2{x^2} + 5x + 3}  = x + 3\);            

B. \(\sqrt {2{x^2} + 5x + 3}  = x - 3\);

C. \(\sqrt {2{x^2} - 5x + 3}  = x + 3\);              
D. \(\sqrt {2{x^2} - 5x + 3}  = x - 3\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

Thay \(x =  - 2\) vào hai vế phương trình \(\sqrt {2{x^2} + 5x + 3}  = x + 3\) ta thấy:

\(\sqrt {2 \cdot {{\left( { - 2} \right)}^2} + 5 \cdot \left( { - 2} \right) + 3}  = 1 =  - 2 + 3\).

Do đó, \(x =  - 2\) là nghiệm của phương trình \(\sqrt {2{x^2} + 5x + 3}  = x + 3\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(m \in \left( { - 1;\,\,2} \right)\);                                                   

B. \(m \in \left( { - \infty ;\, - 1} \right) \cup \left( {2;\, + \infty } \right)\);

C. \(m \in \left[ { - 1;\,\,2} \right]\);                                                    
D. \(m \in \left( { - \infty ;\, - 1} \right] \cup \left[ {2;\, + \infty } \right)\).

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Phương trình \( - {x^2} + 2\left( {m - 1} \right)x + m - 3 = 0\) có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi \(\Delta ' > 0\)

\( \Leftrightarrow {\left( {m - 1} \right)^2} - \left( { - 1} \right).\left( {m - 3} \right) > 0 \Leftrightarrow {m^2} - m - 2 > 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}m <  - 1\\m > 2\end{array} \right.\).

Vậy \(m \in \left( { - \infty ;\, - 1} \right) \cup \left( {2;\,\, + \infty } \right)\).

Câu 2

A. \(\left( { - 14;\,\, - \frac{{41}}{2}} \right)\); 
B. \(\left( {14;\,\frac{{41}}{2}} \right)\); 
C. \(\left( {\frac{{41}}{2};\,\,14} \right)\);            
D. \(\left( {14;\,\, - \frac{{41}}{2}} \right)\).

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: \(\overrightarrow c  = \frac{1}{2}\overrightarrow a  - 5\overrightarrow b  = \frac{1}{2}\left( {2;\,\, - 1} \right) - 5\left( {3;\,4} \right) = \left( { - 14;\,\, - \frac{{41}}{2}} \right)\).

Câu 3

A. \(\left| {\overrightarrow {MN} } \right| = \sqrt {13} \);                 
B. \(\left| {\overrightarrow {MN} } \right| = 5\);            
C. \(\left| {\overrightarrow {MN} } \right| = \sqrt {29} \);               
D. \(\left| {\overrightarrow {MN} } \right| = 3\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(x = 0\);                
B. \(x =  - 1\);                 
C. \(x = 1\);                
D. \(x = \frac{1}{2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( {2; + \infty } \right)\);                       
B. \(\left( { - \infty ;2} \right)\);     
C. \(\left( {2; + \infty } \right) \cup \left( { - \infty ;2} \right)\);                         
D. \(\emptyset \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left\{ \begin{array}{l}x =  - 2 + 3t\\y = 5 + 4t\end{array} \right.\);     
B. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 2t\\y = 4 - 5t\end{array} \right.\);                
C. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 3 - 2t\\y = 4 + 5t\end{array} \right.\);                
D. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 3 - 2t\\y = 4 - 5t\end{array} \right.\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\frac{{{x^2}}}{2} + \frac{{{y^2}}}{4} = 1\);                                
B. \(\frac{{{x^2}}}{9} - \frac{{{y^2}}}{7} = 1\);                                    
C. \(\frac{x}{9} + \frac{y}{7} = 1\);         
D. \(\frac{{{x^2}}}{9} + \frac{{{y^2}}}{1} = 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP