Câu hỏi:

03/01/2026 22 Lưu

Hình bên mô tả quy trình trình sản xuất vaccine phòng bệnh viêm gan B do virus Hepatitis B.

Hình bên mô tả quy trình trình sản xuất vaccine phòng bệnh viêm gan B do virus Hepatitis B.  Theo lý thuyết, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? (ảnh 1)

Theo lý thuyết, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a. Thể truyền được dùng là plasmid của vi khuẩn, có sử dụng enzyme cắt và nối.
Đúng
Sai
b. Trong lọ vaccine có: kháng nguyên bề mặt của virus (HBsAg) (protein từ gene cần chuyển từ virus), chất bổ trợ, chất bảo quản, và chất ổn định.
Đúng
Sai
c. Hệ gene của virus này là DNA hoặc RNA; DNA tái tổ hợp hoặc RNA tái tổ hợp tự xâm nhập vào tế bào chủ. 
Đúng
Sai
d. Tế bào nhận là loại tế bào nhân thực giúp tổng hợp kháng nguyên bề mặt virus; phải tách chiết mới thu được Protein mong muốn.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

 

Nội dung

Đúng

Sai

a

Thể truyền được dùng là plasmid của vi khuẩn

Đ

 

b

Trong lọ vaccine có: kháng nguyên bề mặt của virus (HBsAg) (protein từ gene cần chuyển từ virus), chất bổ trợ, chất bảo quản, và chất ổn định.

Đ

 

c

Hệ gene của virus này là DNA vì là hệ gene của virus viêm gan B

 

S

d

Trong tế bào nhận gene sử dụng nguyên liệu tế bào chủ TH protein kháng nguyên bề mặt

Đ

 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Hệ gene trong tế bào chất chứa ít gen. 
Đúng
Sai
b) Các tế bào con có thể có số lượng gene khác nhau trong tế bào chất. 
Đúng
Sai
c) Gene trong tế bào chất được truyền từ bố. 
Đúng
Sai
d) Gene trong tế bào chất thường có rất ít bản sao trong ti thể và lục lạp.
Đúng
Sai

Lời giải

Phát biểu

Đúng

Sai

a)

Hệ gene trong tế bào chất chứa ít gen.

Đ

 

b)

Các tế bào con có thể có số lượng gene khác nhau trong tế bào chất.

Đ

 

c)

Gene trong tế bào chất được truyền từ bố.

 

S

d)

Gene trong tế bào chất thường có rất ít bản sao trong ti thể và lục lạp.

 

S

Câu 2

a. Có hiện tượng di truyền theo dòng mẹ hoặc di truyền liên kết với giới tính.
Đúng
Sai
b. Số kiểu gene ở F1 về tính trạng đang xét: về giới cái là 6, về giới đực là 6.
Đúng
Sai
c. Tỷ lệ các thể mang nhiều allele trội nhất ở F1 chiếm tỷ lệ 56,25%.
Đúng
Sai
d. Cho F1 ngẫu phối, tỷ lệ kiểu hình đực lông trắng ở đời F2 là 37,5%.
Đúng
Sai

Lời giải

Không kể giới tính: Đen: Trắng = 9: 7( Nâng tỷ lệ ở bên cái lên 6:1)

è Tương tác gene không alen

è Trạng thái tính trạng không phân đều cho 2 giới

è Gene trên NST X.

è P: AaXBXb x AaXBY

 

 

Nội dung

Đúng

Sai

a

Có hiện tượng di truyền theo dòng mẹ hoặc di truyền liên kết với giới tính.

( di truyền liên kết với giới tính)

 

S

b

Số kiểu gene ở F1 về tính trạng đang xét: về giới cái là 6, về giới đực là 6.

(KG F1 ở giới cái = giới đực = 3(AA; Aa; aa).2(XBXB; XBXb hoặc XBY; XbY) = 6)

Đ

 

c

Tỷ lệ các thể mang nhiều allele trội nhất ở F1 chiếm tỷ lệ 30%.

(AAXBXB = 1/16 = 6,25%)

 

S

d

Cho F1 ngẫu phối, tỷ lệ kiểu hình đực lông trắng ở đời F2 là 37,5%.

F1 có bên đực(1AA: 2Aa: 1aa)(1XBY: 1XbY) x bên cái (1AA: 2Aa: 1aa)(1XBXB: 1XBXb) = (1AA: 2Aa: 1aa)(1XB: 1Xb: 2Y)(3XB: 1Xb)

à Đực trắng F2= 3/4.2/16 + 1/4. 1/2 = 7/32 = 21,875%

 

S

Câu 3

A. Tạo ra giống lúa chịu hạn.
B. Tạo ra cây trồng biến đổi gen.
C. Tạo ra giống cừu Dolly.
D. Tạo ra cây trồng từ mô nuôi cấy.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. F1 có 3 kiểu gen.                                          
B. Tỷ lệ kiểu gene ở F1 là 1:2:1.           
C. Tỷ lệ thuần chủng ở F1 là 20%                  
D. Cho F1 giao phấn F2 có trên 39% thân thấp.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Đột biến lặp đoạn ở NST số 4.                             
B. Đột biến gene.                            
C. Đột biến mất đoạn NST số 21.                             
D. Đột biến chuyển đoạn NST số 1.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP