Câu hỏi:

05/01/2026 7 Lưu

Tổng các nghiệm của phương trình \(\sqrt {2{x^2} + 1}  = \sqrt {x + 2} \) bằng

A. \(1\); 
B. \( - \frac{1}{2}\);    
C. \(2\);   
D. \(\frac{1}{2}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Xét phương trình \(\sqrt {2{x^2} + 1}  = \sqrt {x + 2} \) \(\left( 1 \right)\)

Bình phương hai vế của phương trình là: \(2{x^2} + 1 = x + 2\)

\( \Leftrightarrow 2{x^2} - x - 1 = 0\)

\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 1\\x =  - \frac{1}{2}\end{array} \right.\)

Thay lần lượt \(x = 1\) và \(x =  - \frac{1}{2}\) vào phương trình \(\left( 1 \right)\) ta thấy cả hai giá trị đều thỏa mãn.

Vậy tổng các nghiệm của phương trình là \(\frac{1}{2}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

- Xếp để \(A\) và \(B\) luôn ngồi cạnh nhau, ta có:

Coi \(AB\) như \(1\) phần tử, trường hợp này có \(2\) cách thỏa mãn là \(AB\) và \(BA\).

Ứng với \(1\) phần tử \(AB\) và \(8\) đại biểu còn lại có \(9!\) cách xếp.

Do đó có \(9!.2!\) cách xếp.

- Xếp để \(A\) luôn ngồi cạnh cả \(B\) và \(C\) là:

Coi \(ABC\) như \(1\) phần tử, do đó có thể có \(2\) cách thỏa mãn là \(CAB\) và \(BAC\).

Ứng với \(1\) phần tử \(ABC\) và \(7\) đại biểu còn lại có \(8!\) cách xếp.

Do đó có \(8!.2!\) cách xếp.

Vậy có \(9!.2!\,\, - \,\,8!.2! = 645\,\,120\) cách xếp.

Câu 2

A. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y =  - 1 + 4t\end{array} \right.\);  
B. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y =  - 1 + 2t\end{array} \right.\);   
C. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y = 3 - t\end{array} \right.\);   
D. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y = 3 - 4t\end{array} \right.\).

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: \(\overrightarrow {AB}  = \left( {1;\,\,4} \right)\)

Đường thẳng \(AB\) nhận \(\overrightarrow {AB}  = \left( {1;\,\,4} \right)\) làm vectơ chỉ phương và đi qua điểm \(A\left( {1;\,\, - 1} \right)\) nên ta có phương trình đường thẳng \(AB\) là: \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y =  - 1 + 4t\end{array} \right.\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(0^\circ \); 
B. \(180^\circ \);
C. \(90^\circ \); 
D. \(1^\circ \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP