Thời gian Minh đi từ nhà đến trường từ 20 đến 30 phút. Minh đã thống kê thời gian đi học của mình trong 1 tháng và thu được bảng tần số sau:
Thời gian (phút)
20
22
24
25
27
28
30
Số lần
1
4
11
8
3
1
2
Tính thời gian trung bình mà Minh đi từ nhà đến trường trong tháng đó.
Thời gian Minh đi từ nhà đến trường từ 20 đến 30 phút. Minh đã thống kê thời gian đi học của mình trong 1 tháng và thu được bảng tần số sau:
|
Thời gian (phút) |
20 |
22 |
24 |
25 |
27 |
28 |
30 |
|
Số lần |
1 |
4 |
11 |
8 |
3 |
1 |
2 |
Tính thời gian trung bình mà Minh đi từ nhà đến trường trong tháng đó.
Câu hỏi trong đề: Đề kiểm tra Toán 10 Chân trời sáng tạo Chương 6 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Thời gian trung bình mà Minh đi từ nhà đến trường trong tháng đó là
\(\overline x = \frac{{20 \cdot 1 + 22 \cdot 4 + 24 \cdot 11 + 25 \cdot 8 + 27 \cdot 3 + 28 \cdot 1 + 30 \cdot 2}}{{30}} = 24,7\) phút.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 1 file word cấu trúc mới 2025 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Trọng tâm Lí, Hóa, Sinh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST và CD VietJack - Sách 2025 ( 40.000₫ )
- Trọng tâm Toán, Văn, Anh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST, CD VietJack - Sách 2025 ( 13.600₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Vì độ chính xác đến hàng trăm (\(d = 300\)) nên ta quy tròn \(a\) đến hàng nghìn.
Vậy số quy tròn của \(a\) là \(15000\). Chọn A.
Câu 2
Lời giải
Số trung bình cộng của mẫu số liệu là
\(\overline x = \frac{{34 + 34 + 36 + 35 + 33 + 31 + 30}}{7} \approx 33,29^\circ {\rm{C}}\).
Phương sai của mẫu số liệu là
\[{s^2} = \frac{1}{7}\left( \begin{array}{l}2 \cdot {\left( {34 - 33,29} \right)^2} + {\left( {36 - 33,29} \right)^2} + {\left( {35 - 33,29} \right)^2}\\ + {\left( {33 - 33,29} \right)^2} + {\left( {31 - 33,29} \right)^2} + {\left( {30 - 33,29} \right)^2}\end{array} \right) \approx 3,92 \in \left( {3;4} \right)\]. Chọn B.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Mẫu số liệu thống kê chiều cao (đơn vị: mét) của 15 cây bạch đàn như sau:
|
6,1 |
6,8 |
7,5 |
8,2 |
8,2 |
7,8 |
7,9 |
9,0 |
8,9 |
7,2 |
7,5 |
8,7 |
7,7 |
8,8 |
7,6 |
Khoảng biến thiên (đơn vị: mét) của mẫu số liệu trên bằng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.